Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sensor

/ˈsɛnsər/ B1

Nghĩa

cảm biến danh từ

Định nghĩa · a device that detects changes in the environment

“The sensor detects movement.”Cảm biến phát hiện chuyển động.

“The sensor detects motion in the room.”Cảm biến phát hiện chuyển động trong phòng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả thiết bị trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...