Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gauge

/geidʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6046

Nghĩa thường dùng

đo lường động từ

“We need to gauge the public's opinion on this issue.”Chúng ta cần đo lường ý kiến của công chúng về vấn đề này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gauge

/geidʤ/

danh từ

  • máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...)
  • cái đo cỡ (dây...)
  • loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng
  • khoảng cách đường ray
  • tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người)
    • to take the gauge of: đánh giá (ai)
  • (ngành in) lanhgô điều chỉnh lề
  • cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song)
  • (hàng hải) ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió
    • to have the weather gauge of: lợi gió, thuận gió; (nghĩa bóng) lợi thế hơn (ai)

ngoại động từ

  • đo
    • to gauge the rainfall: đo lượng nước mưa
    • to gauge the contents of a barrel: đo dung tích của một cái thùng
  • định cỡ, đo cỡ
  • làm cho đúng tiêu chuẩn, làm cho đúng quy cách
  • đánh giá
Định nghĩa tiếng Anh

n. a measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc. n. accepted or approved instance or example of a quantity or quality against which others are judged or measured or compared n. the distance between the rails of a railway or between the wheels of a train n. the thickness of wire

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...