Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sentence

/ˈsen.təns/ A2

Nghĩa

câu (ngữ pháp) noun

Định nghĩa · A group of words that expresses a complete thought.

“I try to write five new sentences in English every day.”Tôi cố gắng viết năm câu tiếng Anh mới mỗi ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...