Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

page

/peɪdʒ/ A2

Nghĩa

trang (sách) noun

Định nghĩa · A single side of a sheet in a book.

“This book has two hundred pages. I'm on page fifty now.”Quyển sách này có hai trăm trang. Tôi đang ở trang năm mươi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...