Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

internet

/ˈɪn.tər.net/ A2

Nghĩa

mạng internet noun

Định nghĩa · A global system of interconnected computers.

“The internet is slow today. Can you restart the router?”Internet hôm nay chậm quá. Bạn có thể khởi động lại router không?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...