Từ vựng B1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

newspaper

/ˈnjuːzˌpeɪ.pər/ B1

Nghĩa

tờ báo, báo in noun

Định nghĩa · A printed publication containing news and articles.

“My grandfather reads a newspaper every morning over coffee.”Ông tôi đọc báo mỗi sáng khi uống cà phê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...