Từ vựng B1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

opinion

/əˈpɪn.jən/ B1

Nghĩa

ý kiến, quan điểm noun

Định nghĩa · A personal belief or judgment about a topic.

“The newspaper published many different opinions about the new law.”Tờ báo đăng nhiều ý kiến khác nhau về luật mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...