Kho từ › communication › drought

drought

B1 noun 📁 communication COMMUNICATION
hạn hán
UK /draʊt/ · US /draʊt/
The long drought damaged crops and left farmers with very little water.
→ Đợt hạn hán kéo dài đã phá hoại mùa màng và khiến nông dân thiếu nước trầm trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...