Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reunion

/ˌriːˈjuː.njən/ A2

Nghĩa

sự đoàn tụ, buổi họp mặt noun

Định nghĩa · A gathering of family members after being apart for a time.

“Tet is a time for family reunion. Everyone comes home.”Tết là thời gian đoàn tụ gia đình. Mọi người đều về nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...