reunion
/'ri:'ju:njən/ Collins ★ phổ biến #6067
Nghĩa thường dùng
cuộc hội ngộ
danh từ
“The family reunion was filled with laughter and joy.”Cuộc hội ngộ gia đình tràn ngập tiếng cười và niềm vui.
Biến thể từ
reunions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reunion
/'ri:'ju:njən/
danh từ
- sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất
- cuộc hội họp, cuộc họp mặt thân mật
- a fanmily reunion: cuộc họp mặt thân mật gia đình
- sự hoà hợp, sự hoà giải
- (y học) dự khép mép (của một vết thương)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a party of former associates who have come together again n. the act of coming together again