Từ điển Anh–Việt

112.466 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reunion

/'ri:'ju:njən/ Collins ★ phổ biến #6067

Nghĩa thường dùng

cuộc hội ngộ danh từ

“The family reunion was filled with laughter and joy.”Cuộc hội ngộ gia đình tràn ngập tiếng cười và niềm vui.

Biến thể từ reunions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reunion

/'ri:'ju:njən/

danh từ

  • sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất
  • cuộc hội họp, cuộc họp mặt thân mật
    • a fanmily reunion: cuộc họp mặt thân mật gia đình
  • sự hoà hợp, sự hoà giải
  • (y học) dự khép mép (của một vết thương)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a party of former associates who have come together again n. the act of coming together again

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...