Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

driver

/ˈdraɪ.vɚ/ A2

Nghĩa

tài xế, người lái xe noun

Định nghĩa · A person who operates a vehicle, such as a car or bus.

“The bus driver was very friendly and helpful.”Tài xế xe buýt rất thân thiện và nhiệt tình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...