Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

driver

/'draivə/ IELTSOxford 3000 phổ biến #1226

Nghĩa thường dùng

tài xế danh từ

“The driver is friendly.”Tài xế rất thân thiện.

Biến thể từ drivers số nhiều
Đồng nghĩa motoristchauffeuroperator
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

driver

/'draivə/

danh từ

  • người lái (ô tô, xe điện...), người đánh xe (xe ngựa, xe bò...), người dắt (trâu bò...)
  • (thể dục,thể thao) cái bạt (đánh gôn)
  • (kỹ thuật) dụng cụ để đóng, máy đóng
  • (kỹ thuật) bánh xe phát động
Định nghĩa tiếng Anh

n. the operator of a motor vehicle n. someone who drives animals that pull a vehicle n. a golfer who hits the golf ball with a driver n. (computer science) a program that determines how a computer will communicate with a peripheral device

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...