Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

electrician

/ɪˌlek.ˈtrɪʃ.ən/ A2

Nghĩa

thợ điện noun

Định nghĩa · A skilled worker who installs or repairs electrical systems.

“We called an electrician to fix the broken lights.”Chúng tôi gọi thợ điện để sửa đèn bị hỏng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...