Kho từ › communication › electrician

electrician

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
thợ điện
UK /ɪˌlek.ˈtrɪʃ.ən/ · US /ɪˌlek.ˈtrɪʃ.ən/
We called an electrician to fix the broken lights.
→ Chúng tôi gọi thợ điện để sửa đèn bị hỏng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...