Kho từ › communication › boss

boss

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
sếp, người quản lý trực tiếp
UK /bɑːs/ · US /bɑːs/
My boss gave me a day off because I worked hard last week.
→ Sếp của tôi cho tôi nghỉ một ngày vì tôi làm việc chăm chỉ tuần trước.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...