Từ vựng B1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

culture

/ˈkʌl.tʃɚ/ B1

Nghĩa

văn hoá noun

Định nghĩa · The ideas, customs, and social behavior of a group.

“I want to learn more about Vietnamese culture.”Tôi muốn tìm hiểu thêm về văn hoá Việt Nam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...