Kho từ › communication › religion

religion

B1 noun 📁 communication COMMUNICATION
tôn giáo
UK /rɪˈlɪdʒ.ən/ · US /rɪˈlɪdʒ.ən/
Religion plays an important role in many people's lives.
→ Tôn giáo đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của nhiều người.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...