Kho từ › communication › statue

statue

B1 noun 📁 communication COMMUNICATION
tượng
UK /ˈstætʃ.uː/ · US /ˈstætʃ.uː/
There is a famous statue in the middle of the city square.
→ Có một bức tượng nổi tiếng ở giữa quảng trường thành phố.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...