Kho từ › communication › belief

belief

B1 noun 📁 communication COMMUNICATION
niềm tin / tín ngưỡng
UK /bɪˈliːf/ · US /bɪˈliːf/
Many people here have a strong belief in their ancestors.
→ Nhiều người ở đây có niềm tin mạnh mẽ vào tổ tiên của họ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...