Kho từ › communication › worship

worship

B1 verb / noun 📁 communication COMMUNICATION
thờ phụng / sự thờ phụng
UK /ˈwɜːr.ʃɪp/ · US /ˈwɜːr.ʃɪp/
Many Vietnamese families worship their ancestors at home.
→ Nhiều gia đình Việt Nam thờ phụng tổ tiên tại nhà.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...