Từ vựng B1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rule

/ruːl/ B1

Nghĩa

quy tắc, quy định noun

Định nghĩa · A guideline or principle for behavior.

“There is a rule in our office that everyone must arrive on time.”Có một quy định ở văn phòng chúng tôi rằng mọi người phải đến đúng giờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...