Kho từ › communication › president

president

B1 noun 📁 communication COMMUNICATION
tổng thống, chủ tịch
UK /ˈprez.ɪ.dənt/ · US /ˈprez.ɪ.dənt/
The president gave a speech about improving education in the country.
→ Tổng thống đã có bài phát biểu về việc cải thiện giáo dục trong nước.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...