Kho từ › communication › policy

policy

B1 noun 📁 communication COMMUNICATION
chính sách
UK /ˈpɒl.ɪ.si/ · US /ˈpɒl.ɪ.si/
The new education policy gives more money to public schools.
→ Chính sách giáo dục mới cấp nhiều tiền hơn cho các trường công lập.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...