Kho từ › communication › justice

justice

B1 noun 📁 communication COMMUNICATION
công lý, sự công bằng
UK /ˈdʒʌs.tɪs/ · US /ˈdʒʌs.tɪs/
People went to court to seek justice after they were treated unfairly.
→ Mọi người đã ra tòa để tìm kiếm công lý sau khi bị đối xử bất công.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...