Từ vựng B1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

justice

/ˈdʒʌs.tɪs/ B1

Nghĩa

công lý, sự công bằng noun

Định nghĩa · The quality of being fair and just.

“People went to court to seek justice after they were treated unfairly.”Mọi người đã ra tòa để tìm kiếm công lý sau khi bị đối xử bất công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...