Kho từ › communication › corruption

corruption

B1 noun 📁 communication COMMUNICATION
tham nhũng
UK /kəˈrʌp.ʃən/ · US /kəˈrʌp.ʃən/
Corruption makes it harder for honest people to get fair treatment from officials.
→ Tham nhũng khiến những người trung thực khó nhận được sự đối xử công bằng từ các quan chức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...