Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

defence

/dɪˈfɛns/ B1

Nghĩa

phòng thủ danh từ

Định nghĩa · The action of protecting something from harm.

“The defence of the castle was strong.”Phòng thủ của lâu đài rất mạnh mẽ.

“The defence of the country is very important.”Phòng thủ của đất nước là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thảo luận về an ninh trong IELTS.

Ghi chú · Phòng thủ liên quan đến an ninh quốc gia.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...