Kho từ › intermediate

intermediate

B1 tính từ
trung cấp
UK /ˌɪntərˈmiːdiət/ · US /ˌɪntərˈmiːdiət/
At a level between beginner and advanced.
She is at an intermediate level in English.
→ Cô ấy ở trình độ trung cấp tiếng Anh.
She is at an intermediate level in English.→ Cô ấy đang ở trình độ trung cấp tiếng Anh.
Đồng nghĩa
middlemoderate
Collocations
intermediate levelintermediate courseintermediate skills
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về trình độ học vấn.
Trình độ trung cấp thường cần nhiều thực hành.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...