Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moderate

/'mɔdərit/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3264

Nghĩa thường dùng

vừa phải tính từ

“The weather is moderate today.”Thời tiết hôm nay rất vừa phải.

Đồng nghĩa temperlessenease
Trái nghĩa intensifyextreme
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moderate

/'mɔdərit/

tính từ

  • vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ
    • moderate prices: giá cả phải chăng
  • ôn hoà, không quá khích
    • a man of moderate opinion: một người có tư tưởng ôn hoà

danh từ

  • người ôn hoà

ngoại động từ

  • làm cho ôn hoà, làm dịu, làm giảm nhẹ, làm bớt đi, tiết chế
    • to moderate one's anger: bớt giận

nội động từ

  • dịu đi, nhẹ đi, bớt đi
    • the wind is moderrating: gió nhẹ đi, gió bớt lộng
Định nghĩa tiếng Anh

v. preside over v. make less fast or intense a. being within reasonable or average limits; not excessive or extreme s. not extreme

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...