Kho từ › Cảm xúc › don't like

don't like

A1 phr. 📁 Cảm xúc EVU-EL
không thích
UK /ˌdəʊnt ˈlaɪk/ · US /ˌdəʊnt ˈlaɪk/
I don't like horror films.
→ Tôi không thích phim kinh dị.
They don't like getting up early.→ Họ không thích dậy sớm.
Collocations
don't likedon't like it very much
Nói “I don’t like it very much” (không nói “I very don’t like it”).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...