Từ vựng A1

Chủ đề Cảm xúc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tired

/ˈtaɪəd/ A1

Nghĩa

mệt, mệt mỏi; buồn ngủ adj.

Định nghĩa · Feeling weary or needing rest.

“I'm tired after a long day at work.”Tôi mệt sau một ngày dài làm việc.

“She is a little tired and wants to sleep.”Cô ấy hơi mệt và muốn đi ngủ.

Đồng nghĩa sleepyexhausted
Cụm hay dùng feel tireda bit tired

Ghi chú · “a bit / a little tired” = hơi mệt một chút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...