Kho từ › Cảm xúc › surprised

surprised

A1 adj. 📁 Cảm xúc EVU-EL
ngạc nhiên, bất ngờ
UK /səˈpraɪzd/ · US /səˈpraɪzd/
I was surprised to see my old friend.
→ Tôi ngạc nhiên khi gặp lại người bạn cũ.
She looked surprised at the good news.→ Cô ấy tỏ ra bất ngờ trước tin vui.
Collocations
surprised atlook surprised
Họ từ
surprise (n.)surprising (adj.)
“surprised” tả người (thấy bất ngờ); “surprising” tả việc (đáng ngạc nhiên).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...