Be careful
/bi ˈkeəfl/ A2
Nghĩa
hãy cẩn thận
phr.
Định nghĩa · A phrase advising someone to take care.
“Be careful! The floor is wet.”Cẩn thận nhé! Sàn nhà ướt đấy.
Ghi chú · Nhắc ai đó chú ý để tránh nguy hiểm.