Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

meal

/miːl/ B1

Nghĩa

bữa ăn danh từ

Định nghĩa · Food that you eat at a specific time.

“We had a delicious meal together.”Chúng tôi đã có một bữa ăn ngon cùng nhau.

“We enjoyed a delicious meal.”Chúng tôi thưởng thức một bữa ăn ngon.

Đồng nghĩa repastfeast
Cụm hay dùng have a mealmeal plan

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả thói quen ăn uống.

Ghi chú · Bữa ăn nói chung, không chỉ món ăn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...