| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈmeɪkərz/
|
danh từ |
nhà sản xuất
The makers of the film received several awards.
Các nhà sản xuất của bộ phim đã nhận được nhiều giải thưởng.
Chi tiếtThe makers of this film are very talented.Những nhà sản xuất bộ phim này rất tài năng.
Đồng nghĩaproducerscreators
Cụm hay dùngproduct makersfilm makerstoy makers
Nhà sản xuất có thể là cá nhân hoặc công ty.
|
— |
|
/hɑːrts/
|
danh từ |
trái tim
Love comes from the heart.
Tình yêu đến từ trái tim.
Chi tiếtThe heart is essential for life.Trái tim là cần thiết cho sự sống.
Đồng nghĩacardiac organ
Cụm hay dùngbroken heartheart disease
Có thể dùng để chỉ cảm xúc.
|
— |
|
/dʒiˈɒɡrəfi/
|
danh từ |
địa lý
Geography is an important subject in school.
Địa lý là một môn học quan trọng ở trường.
Chi tiếtShe is studying geography.Cô ấy đang học địa lý.
Đồng nghĩaearth sciencespatial studies
Cụm hay dùnggeography classgeography teacherphysical geography
Họ từgeographic (adj)geographer (n)
Môn nghiên cứu về Trái Đất, không phải bản đồ (map).
|
— |
|
/əˈpɪrɪŋ/
|
động từ |
xuất hiện
The sun is appearing from behind the clouds.
Mặt trời đang xuất hiện từ sau những đám mây.
Chi tiếtThe sun is appearing from behind the clouds.Mặt trời đang xuất hiện sau những đám mây.
Đồng nghĩaemergesurface
Cụm hay dùngappearing suddenlyappearing frequently
Họ từappearance (n)
Dùng để chỉ sự xuất hiện bất ngờ.
|
— |
|
/ɪnˈtɛɡrɪti/
|
danh từ |
chính trực
Integrity is essential in a leader.
Chính trực là điều cần thiết ở một nhà lãnh đạo.
Chi tiếtHer integrity earned her the respect of her colleagues.Sự chính trực của cô ấy đã mang lại cho cô sự tôn trọng từ đồng nghiệp.
Đồng nghĩahonestyuprightnessprinciple
Cụm hay dùngmoral integritypersonal integrityintegrity of data
Họ từintegrate (v)integral (adj)
Sử dụng trong ngữ cảnh đạo đức.
|
— |
|
/ˈwʌri/
|
động từ |
lo lắng
Don't worry about the small things.
Đừng lo lắng về những điều nhỏ nhặt.
Chi tiếtMoney is a constant worry.Tiền bạc là nỗi lo thường trực.
Đồng nghĩafretconcern
Cụm hay dùngworry aboutcause worry
Họ từworried (adj)worrying (adj)
Dùng 'worry about' khi lo lắng về điều gì.
|
— |
|
/dɪsˌkrɪmɪˈneɪʃən/
|
danh từ |
phân biệt
Discrimination is a serious issue in society.
Phân biệt là một vấn đề nghiêm trọng trong xã hội.
Chi tiếtDiscrimination based on race is illegal.Phân biệt dựa trên chủng tộc là bất hợp pháp.
Đồng nghĩabiasprejudice
Cụm hay dùngracial discriminationgender discrimination
Họ từdiscriminate (v)
Thường dùng trong bối cảnh xã hội.
|
— |
|
/iːv/
|
danh từ |
đêm trước
On Christmas Eve, we celebrate with family.
Vào đêm Giáng sinh, chúng tôi ăn mừng cùng gia đình.
Chi tiếtShe prepared everything on the eve of the wedding.Cô ấy chuẩn bị mọi thứ vào đêm trước đám cưới.
Đồng nghĩanightforenight
Cụm hay dùngChristmas eveNew Year's eveeve celebration
Thường dùng trong các dịp lễ.
|
— |
|
/ˈkɑːrtər/
|
danh từ |
người vận chuyển
The carter delivered goods to the market.
Người vận chuyển đã giao hàng đến chợ.
Chi tiếtThe carter delivered the goods on time.Người vận chuyển đã giao hàng đúng hạn.
Đồng nghĩacarrierhauler
Cụm hay dùngfreight cartercarter services
Người vận chuyển có thể làm nhiều công việc khác nhau.
|
— |
|
/ˈleɡəsi/
|
n |
di sản (để lại)
His scientific legacy continues today.
Di sản khoa học của ông tiếp tục đến nay.
Chi tiếtThe family legacy continues.Di sản gia đình tiếp tục.
Đồng nghĩainheritancebequestheritage
Cụm hay dùngleave a legacyfamily legacylasting legacy
Họ từlegatee (n)
Thường chỉ điều có ý nghĩa lâu dài, không chỉ vật chất.
|
— |
|
/mɑrk/
|
danh từ |
bã
The marc from the grapes is used for compost.
Bã từ nho được sử dụng để làm phân compost.
Chi tiếtMarc is often used to make vinegar.Bã thường được dùng để làm giấm.
Đồng nghĩapomace
Cụm hay dùnggrape marcmarc production
Liên quan đến sản xuất rượu.
|
— |
|
/plizd/
|
tính từ |
hài lòng
She was pleased with her exam results.
Cô ấy hài lòng với kết quả thi của mình.
Chi tiếtHe was pleased with his exam results.Anh ấy hài lòng với kết quả thi của mình.
Đồng nghĩasatisfiedcontent
Cụm hay dùngpleased to meetpleased with results
Họ từpleasure (n)pleasing (adj)
Thường dùng để diễn tả cảm xúc tích cực.
|
— |
|
/ˈdeɪndʒər/
|
danh từ |
mối nguy
There is a danger of flooding in the area.
Có nguy cơ lũ lụt trong khu vực.
Chi tiếtHe is in danger.Anh ấy đang gặp nguy hiểm.
Đồng nghĩariskthreat
Cụm hay dùngdanger zonein danger
Họ từdangerous (adj)endanger (v)
Danh từ không đếm được khi chỉ khái niệm chung.
|
— |
|
/ˈwaɪdli/
|
trạng từ |
rộng rãi
The book is widely read around the world.
Cuốn sách được đọc rộng rãi trên toàn thế giới.
Chi tiếtThe news spread widely across the country.Tin tức lan rộng rãi khắp cả nước.
Đồng nghĩaextensivelybroadly
Cụm hay dùngwidely acceptedwidely known
Thường dùng để mô tả sự phổ biến.
|
— |
|
/ˈprɑːsɛst/
|
tính từ |
đã chế biến
Processed foods often contain preservatives.
Thực phẩm chế biến thường chứa chất bảo quản.
Chi tiếtThe processed food is easy to prepare.Thức ăn đã chế biến thì dễ chuẩn bị.
Đồng nghĩarefinedprepared
Cụm hay dùngprocessed foodprocessed materialsprocessed products
Thức ăn đã chế biến thường không tốt cho sức khỏe.
|
— |
|
/freɪz/
|
danh từ |
cụm từ
Can you explain that phrase to me?
Bạn có thể giải thích cụm từ đó cho tôi không?
Chi tiếtShe used a phrase to describe her feelings.Cô ấy đã sử dụng một cụm từ để mô tả cảm xúc của mình.
Đồng nghĩaexpressionsaying
Cụm hay dùngcommon phrasecatchy phrase
Thường dùng trong ngôn ngữ hàng ngày.
|
— |
|
/ˈdʒɛnjʊɪn/
|
tính từ |
chân thật
She showed genuine interest in my story.
Cô ấy thể hiện sự quan tâm chân thật đến câu chuyện của tôi.
Chi tiếtHe gave a genuine smile.Anh ấy đã nở một nụ cười chân thật.
Đồng nghĩaauthentictrue
Cụm hay dùnggenuine interestgenuine concerngenuine article
Dùng để miêu tả cảm xúc thật.
|
— |
|
/ˈreɪzɪŋ/
|
danh từ |
nuôi dưỡng
Raising children is a big responsibility.
Nuôi dưỡng trẻ em là một trách nhiệm lớn.
Chi tiếtRaising children is a big responsibility.Nuôi dưỡng trẻ em là một trách nhiệm lớn.
Đồng nghĩanurturingrearing
Cụm hay dùngraising awarenessraising fundsraising children
Nuôi dưỡng là một phần quan trọng của xã hội.
|
— |
|
/ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
|
danh từ |
hệ quả
The implications of the decision are serious.
Hệ quả của quyết định là nghiêm trọng.
Chi tiếtThe implications of the decision were serious.Hệ quả của quyết định này rất nghiêm trọng.
Đồng nghĩaconsequencesresults
Cụm hay dùngsocial implicationslegal implicationseconomic implications
Hệ quả có thể tích cực hoặc tiêu cực.
|
— |
|
/ˌfʌŋkʃəˈnælɪti/
|
danh từ |
chức năng
The functionality of the app is impressive.
Chức năng của ứng dụng rất ấn tượng.
Chi tiếtThe functionality of the app is impressive.Chức năng của ứng dụng rất ấn tượng.
Đồng nghĩacapabilityfeature
Cụm hay dùngsoftware functionalityfull functionality
Thường dùng trong công nghệ.
|
— |
|
/ˈpærədaɪs/
|
danh từ |
thiên đường
Hawaii is often called a paradise.
Hawaii thường được gọi là thiên đường.
Chi tiếtThe beach was like a paradise for the tourists.Bãi biển giống như thiên đường cho du khách.
Đồng nghĩaheavenutopia
Cụm hay dùngparadise on earthtropical paradise
Thường dùng để mô tả nơi lý tưởng.
|
— |
|
/ˈhaɪbrɪd/
|
danh từ |
lai
A hybrid car uses both gasoline and electricity.
Xe hybrid sử dụng cả xăng và điện.
Chi tiếtA hybrid car uses both electricity and gasoline.Xe hybrid sử dụng cả điện và xăng.
Đồng nghĩamixcombination
Cụm hay dùnghybrid modelhybrid technology
Thường dùng trong công nghệ và sinh học.
|
— |
|
/ˌɪntərˈmiːdiət/
|
tính từ |
trung cấp
She is at an intermediate level in English.
Cô ấy ở trình độ trung cấp tiếng Anh.
Chi tiếtShe is at an intermediate level in English.Cô ấy đang ở trình độ trung cấp tiếng Anh.
Đồng nghĩamiddlemoderate
Cụm hay dùngintermediate levelintermediate courseintermediate skills
Trình độ trung cấp thường cần nhiều thực hành.
|
— |
|
/ɪˈmoʊʃənl/
|
tính từ |
cảm xúc
The movie was very emotional.
Bộ phim rất cảm động.
Chi tiếtIt was an emotional movie.Đó là một bộ phim cảm động.
Đồng nghĩasentimentalaffective
Cụm hay dùngemotional supportemotional response
Họ từemotion (n)emotionally (adv)
Tính từ của 'emotion'.
|
— |
|
/liːf/
|
danh từ |
lá
The leaf fell from the tree.
Chiếc lá rơi từ cây.
Chi tiếtTurn the leaf of the book.Lật tờ giấy của cuốn sách.
Đồng nghĩabladepage
Cụm hay dùnggreen leafleaf of a book
Họ từleafy (adj)leaflet (n)
Số nhiều bất quy tắc: leaves.
|
— |
|
/pæd/
|
danh từ |
tấm đệm
He wrote his notes on a pad.
Anh ấy viết ghi chú của mình trên một tấm đệm.
Chi tiếtShe placed a pad on the chair for extra comfort.Cô ấy đặt một tấm đệm lên ghế để thêm thoải mái.
Đồng nghĩacushionmat
Cụm hay dùngpillow padmouse padexercise pad
Tấm đệm thường dùng để tạo sự thoải mái.
|
— |
|
/ˈɡlɔːri/
|
danh từ |
vinh quang
They celebrated their victory in all its glory.
Họ đã ăn mừng chiến thắng của mình trong tất cả vinh quang.
Chi tiếtWinning the award brought her much glory.Giành giải thưởng mang lại cho cô nhiều vinh quang.
Đồng nghĩafamehonor
Cụm hay dùngglory daysglory of victory
Liên quan đến thành tựu và danh tiếng.
|
— |
|
/ˈbɪɡər/
|
tính từ |
lớn hơn
This house is bigger than the last one.
Ngôi nhà này lớn hơn ngôi nhà trước.
Chi tiếtThis house is bigger than the one we saw yesterday.Ngôi nhà này lớn hơn ngôi nhà mà chúng tôi đã xem hôm qua.
Đồng nghĩalargergreatermore substantial
Cụm hay dùngbigger sizebigger picturebigger challenge
Dùng để so sánh kích thước.
|
— |
|
/ˈbɪlɪŋ/
|
danh từ |
hóa đơn
The billing process was quick and easy.
Quá trình lập hóa đơn rất nhanh chóng và dễ dàng.
Chi tiếtI received the billing for my internet service.Tôi đã nhận hóa đơn cho dịch vụ internet của mình.
Đồng nghĩainvoicestatement
Cụm hay dùngbilling statementbilling cycle
Thường dùng trong tài chính.
|
— |
|
/ˈvɜːrsəs/
|
giới từ |
so với
It’s a battle of skill versus luck.
Đó là một trận chiến giữa kỹ năng và may mắn.
Chi tiếtThe team played well versus their rivals.Đội đã chơi tốt so với đối thủ của họ.
Đồng nghĩaagainstcompared to
Cụm hay dùngA versus Bversus competition
Thường dùng trong thể thao và tranh luận.
|
— |
|
/kəmˈbaɪn/
|
động từ |
kết hợp
You can combine these two ingredients.
Bạn có thể kết hợp hai nguyên liệu này.
Chi tiếtThe two companies combined forces.Hai công ty đã hợp lực.
Đồng nghĩamergeuniteblend
Cụm hay dùngcombine withcombine effortscombine resources
Họ từcombination (n)combined (adj)
Động từ này nhấn mạnh sự hòa trộn hoặc hợp nhất.
|
— |
|
/ˌoʊvərˈnaɪt/
|
trạng từ |
qua đêm
The package arrived overnight.
Gói hàng đã đến qua đêm.
Chi tiếtWe stayed at the hotel overnight.Chúng tôi đã ở lại khách sạn qua đêm.
Đồng nghĩathrough the nightone night
Cụm hay dùngovernight deliveryovernight successovernight trip
Qua đêm thường liên quan đến du lịch.
|
— |
|
/ˌdʒiːəˈɡræfɪk/
|
tính từ |
thuộc về địa lý
The geographic features of the country are diverse.
Các đặc điểm địa lý của đất nước rất đa dạng.
Chi tiếtGeographic factors affect climate and culture.Các yếu tố địa lý ảnh hưởng đến khí hậu và văn hóa.
Đồng nghĩaspatialterritorial
Cụm hay dùnggeographic locationgeographic featuresgeographic diversity
Tính từ này thường dùng trong địa lý.
|
— |
|
/ɪkˈsiːd/
|
động từ |
vượt quá
The results exceed our expectations.
Kết quả vượt quá mong đợi của chúng tôi.
Chi tiếtHe managed to exceed all expectations.Anh ấy đã vượt qua tất cả mong đợi.
Đồng nghĩasurpassoutdo
Cụm hay dùngexceed limitsexceed expectations
Thường dùng trong kinh doanh và học tập.
|
— |
|
/rɒd/
|
danh từ |
cái que
He used a rod to catch fish.
Anh ấy đã dùng một cái que để câu cá.
Chi tiếtHe used a rod to fish in the river.Anh ấy đã dùng cái que để câu cá ở sông.
Đồng nghĩastickbar
Cụm hay dùngmetal rodfishing rod
Dùng trong nhiều lĩnh vực như thể thao và xây dựng.
|
— |
|
/ˈsɔːdi/
|
tính từ |
thuộc Ả Rập Saudi
Saudi Arabia is known for its oil reserves.
Ả Rập Saudi nổi tiếng với trữ lượng dầu mỏ.
Chi tiếtThe Saudi culture is rich and diverse.Văn hóa Ả Rập Saudi rất phong phú và đa dạng.
Đồng nghĩaArabian
Cụm hay dùngSaudi ArabiaSaudi oilSaudi culture
Thường dùng khi nói về văn hóa hoặc kinh tế.
|
— |
|
/fɔːlt/
|
danh từ |
lỗi, khuyết điểm
It's not my fault that we are late.
Không phải lỗi của tôi mà chúng ta đến muộn.
Chi tiếtThere was a fault in the software.Có một lỗi trong phần mềm.
Đồng nghĩaerrorflaw
Cụm hay dùngfault linefaulty product
Thường dùng trong kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈkjuːbə/
|
danh từ |
Cuba (quốc gia)
Cuba is famous for its cigars.
Cuba nổi tiếng với xì gà của mình.
Chi tiếtCuba is famous for its cigars and music.Cuba nổi tiếng với xì gà và âm nhạc.
Đồng nghĩaisland nationCaribbean country
Cụm hay dùngCuban cultureCuban cuisineCuban music
Cuba có nhiều di sản văn hóa phong phú.
|
— |
|
/hɑːrz/
|
danh từ |
giờ
The meeting will last for two hrs.
Cuộc họp sẽ kéo dài hai giờ.
Chi tiếtShe worked for eight hrs straight without a break.Cô ấy làm việc liên tục trong tám giờ mà không nghỉ.
Đồng nghĩahourtime period
Cụm hay dùngworking hrsstudy hrs
Thường dùng để đo thời gian.
|
— |
|
/prɪˈlɪmɪnəri/
|
tính từ |
sơ bộ
The preliminary results are promising.
Các kết quả sơ bộ rất hứa hẹn.
Chi tiếtWe had a preliminary meeting to discuss plans.Chúng tôi đã có một cuộc họp sơ bộ để thảo luận kế hoạch.
Đồng nghĩainitialintroductory
Cụm hay dùngpreliminary resultspreliminary findingspreliminary stage
Thường dùng trong nghiên cứu và kế hoạch.
|
— |
|
/ˈdɪstrɪkts/
|
danh từ |
quận, khu vực
The city has several districts.
Thành phố có nhiều quận khác nhau.
Chi tiếtThere are several districts in the capital.Có nhiều quận trong thủ đô.
Đồng nghĩaareaszones
Cụm hay dùngurban districtsdistrict boundariesdistrict council
Quận là đơn vị hành chính quan trọng.
|
— |
|
/sɪlk/
|
n |
lụa
Silk feels smooth on the skin.
Lụa cảm giác mượt mà trên da.
Chi tiếtShe wore a beautiful silk dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy lụa đẹp đến bữa tiệc.
Đồng nghĩasatinfabric
Cụm hay dùngsilk fabricsilk scarfsilk thread
Lụa thường được dùng trong thời trang.
|
— |
|
/prəˈmoʊʃənl/
|
tính từ |
khuyến mãi
They launched a promotional campaign.
Họ đã phát động một chiến dịch khuyến mãi.
Chi tiếtThey launched a promotional campaign for the new product.Họ đã phát động một chiến dịch khuyến mãi cho sản phẩm mới.
Đồng nghĩaadvertisingmarketing
Cụm hay dùngpromotional materialpromotional event
Thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˈʃɛvrəleɪ/
|
danh từ |
hãng xe Chevrolet
He drives a Chevrolet car.
Anh ấy lái một chiếc xe Chevrolet.
Chi tiếtChevrolet is famous for its trucks.Chevrolet nổi tiếng với những chiếc xe tải của mình.
Đồng nghĩacar brand
Cụm hay dùngChevrolet modelChevrolet dealership
Thương hiệu xe hơi phổ biến ở Mỹ.
|
— |
|
/ˈbeɪbiz/
|
danh từ |
trẻ sơ sinh
The babies are sleeping peacefully.
Các em bé đang ngủ yên bình.
Chi tiếtBabies need a lot of care and attention.Trẻ sơ sinh cần rất nhiều sự chăm sóc và chú ý.
Đồng nghĩainfantsnewborns
Cụm hay dùngbaby carebaby foodbaby clothes
Thường dùng để chỉ trẻ nhỏ.
|
— |
|
/kəmˈpaɪld/
|
động từ |
biên soạn
She compiled the report carefully.
Cô ấy đã biên soạn báo cáo một cách cẩn thận.
Chi tiếtHe compiled a report from different studies.Anh ấy đã biên soạn một báo cáo từ các nghiên cứu khác nhau.
Đồng nghĩaassemblecollect
Cụm hay dùngcompiled datacompiled list
Họ từcompilation (n)
Thường dùng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/roʊˈmæntɪk/
|
tính từ |
lãng mạn
They had a romantic dinner.
Họ đã có một bữa tối lãng mạn.
Chi tiếtThey had a romantic dinner.Họ có bữa tối lãng mạn.
Đồng nghĩaamoroussentimental
Cụm hay dùngromantic comedyromantic relationship
Họ từromance (n)romantically (adv)
Lãng mạn, thường về tình yêu.
|
— |
|
/rɪˈviːld/
|
động từ |
tiết lộ
The secret was revealed at the meeting.
Bí mật đã được tiết lộ tại cuộc họp.
Chi tiếtThe investigation revealed new evidence.Cuộc điều tra đã tiết lộ bằng chứng mới.
Đồng nghĩadiscloseuncover
Cụm hay dùngrevealed truthrevealed secretsrevealed information
Tiết lộ thường liên quan đến thông tin bí mật.
|
— |
|
/ˈdʒɛnəreɪtər/
|
danh từ |
máy phát điện
The generator provides backup power.
Máy phát điện cung cấp nguồn điện dự phòng.
Chi tiếtThe generator provides power during outages.Máy phát điện cung cấp điện trong thời gian mất điện.
Đồng nghĩaelectric generator
Cụm hay dùngbackup generatorportable generator
Liên quan đến năng lượng.
|
— |
|
/ɪɡˈzæmɪn/
|
động từ |
kiểm tra
The doctor will examine you now.
Bác sĩ sẽ kiểm tra bạn ngay bây giờ.
Chi tiếtWe need to examine the evidence.Chúng ta cần xem xét bằng chứng.
Đồng nghĩainspectanalyze
Cụm hay dùngexamine carefullyexamine the data
Họ từexamination (n)examiner (n)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'exa-mine'.
|
— |
|
/səˈspɛnʃən/
|
danh từ |
sự đình chỉ
His suspension from school was temporary.
Sự đình chỉ của anh ấy tại trường là tạm thời.
Chi tiếtThe suspension of the game was due to rain.Sự đình chỉ của trận đấu là do mưa.
Đồng nghĩahaltpause
Cụm hay dùngsuspension of servicessuspension of rightstemporary suspension
Đình chỉ có thể là tạm thời hoặc vĩnh viễn.
|
— |
|
/ˈbrɪstəl/
|
danh từ |
Bristol (thành phố)
Bristol is a vibrant city.
Bristol là một thành phố sôi động.
Chi tiếtBristol is famous for its vibrant arts scene.Bristol nổi tiếng với nền nghệ thuật sôi động.
Đồng nghĩacitytown
Cụm hay dùngBristol cityBristol university
Một thành phố lớn ở Anh.
|
— |
|
/ˈkɒmpæk/
|
danh từ |
hãng máy tính Compaq
He bought a Compaq laptop.
Anh ấy đã mua một chiếc laptop Compaq.
Chi tiếtCompaq was popular in the 1990s.Compaq rất phổ biến vào những năm 1990.
Đồng nghĩabrandcompany
Cụm hay dùngCompaq computersCompaq products
Compaq là một thương hiệu máy tính nổi tiếng.
|
— |
|
/kəˈrɛkʃən/
|
danh từ |
sự sửa chữa
I made a correction to my homework.
Tôi đã sửa chữa bài tập về nhà của mình.
Chi tiếtThe correction of the errors took a long time.Việc sửa chữa những lỗi này mất nhiều thời gian.
Đồng nghĩaamendmentfix
Cụm hay dùnggrammar correctionerror correctioncorrection fluid
Sự sửa chữa rất quan trọng trong học tập.
|
— |
|
/wʊlf/
|
danh từ |
con sói
The wolf howled at the moon.
Con sói hú lên với mặt trăng.
Chi tiếtThe wolf is a symbol of wilderness.Con sói là biểu tượng của hoang dã.
Đồng nghĩacaninepredator
Cụm hay dùngwolf packlone wolf
Thường xuất hiện trong văn hóa và truyền thuyết.
|
— |
|
/ˈsloʊli/
|
trạng từ |
chậm rãi
She walked slowly to the bus stop.
Cô ấy đi chậm rãi đến trạm xe buýt.
Chi tiếtPlease speak more slowly.Làm ơn nói chậm hơn.
Đồng nghĩagraduallyleisurely
Cụm hay dùngmove slowlyslowly but surely
Họ từslow (adj)slowness (n)
Slowly là trạng từ, đứng sau động từ.
|
— |
|
/ɔːˌθɛntɪˈkeɪʃən/
|
danh từ |
sự xác thực
Authentication is required to access the system.
Cần xác thực để truy cập vào hệ thống.
Chi tiếtAuthentication is needed to access the system.Sự xác thực là cần thiết để truy cập hệ thống.
Đồng nghĩaverificationconfirmation
Cụm hay dùnguser authenticationauthentication process
Quan trọng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈrʌɡbi/
|
danh từ |
môn bóng bầu dục
He plays rugby every weekend.
Anh ấy chơi bóng bầu dục mỗi cuối tuần.
Chi tiếtRugby is very popular in many countries.Bóng bầu dục rất phổ biến ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩafootball (in some regions)
Cụm hay dùngrugby matchrugby teamrugby player
Khác với bóng đá thông thường.
|
— |
|
/ˈsʌplɪmənt/
|
danh từ |
thực phẩm bổ sung
She takes a vitamin supplement daily.
Cô ấy uống thực phẩm bổ sung vitamin hàng ngày.
Chi tiếtShe takes a vitamin supplement daily.Cô ấy uống thực phẩm bổ sung vitamin hàng ngày.
Đồng nghĩaadditiveenhancer
Cụm hay dùngdietary supplementnutritional supplement
Thường dùng trong dinh dưỡng.
|
— |
|
/ˈʃoʊtaɪmz/
|
danh từ |
giờ chiếu phim
What are the showtimes for the new movie?
Giờ chiếu phim cho bộ phim mới là gì?
Chi tiếtThe showtimes for the movie are listed online.Giờ chiếu phim được liệt kê trực tuyến.
Đồng nghĩascreening timesshowing times
Cụm hay dùngevening showtimesmatinee showtimesshowtimes schedule
Giờ chiếu có thể thay đổi theo ngày.
|
— |
|
/kæl/
|
danh từ |
calo
This snack has 200 calories.
Bữa ăn nhẹ này có 200 calo.
Chi tiếtThis snack contains 100 cal per serving.Bữa ăn nhẹ này chứa 100 calo mỗi khẩu phần.
Đồng nghĩacalorieenergy unit
Cụm hay dùngcal countcal intake
Thường dùng trong dinh dưỡng.
|
— |
|
/ˈpɔːrʃənz/
|
danh từ |
phần ăn
The portions at the restaurant are large.
Các phần ăn ở nhà hàng rất lớn.
Chi tiếtShe ordered large portions of pasta.Cô ấy đã gọi những phần ăn lớn pasta.
Đồng nghĩaservingshelpings
Cụm hay dùnglarge portionssmall portionsequal portions
Thường dùng trong nhà hàng.
|
— |
|
/ˈɪnfənt/
|
danh từ |
trẻ sơ sinh
The infant is sleeping peacefully.
Em bé đang ngủ yên bình.
Chi tiếtThe infant slept peacefully in the crib.Đứa trẻ sơ sinh ngủ yên bình trong cũi.
Đồng nghĩababynewborn
Cụm hay dùnginfant careinfant developmentinfant formula
Trẻ sơ sinh cần sự chăm sóc đặc biệt.
|
— |
|
/prəˈmoʊtɪŋ/
|
động từ |
thúc đẩy
They are promoting a new product.
Họ đang thúc đẩy một sản phẩm mới.
Chi tiếtThey are promoting healthy eating habits.Họ đang thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh.
Đồng nghĩaadvocatingencouraging
Cụm hay dùngpromoting awarenesspromoting productspromoting health
Thúc đẩy có thể liên quan đến nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/ˈfluːɪd/
|
tính từ |
lỏng
Water is a fluid substance.
Nước là một chất lỏng.
Chi tiếtThe fluid movement of the dancer was captivating.Chuyển động lỏng lẻo của vũ công thật cuốn hút.
Đồng nghĩaliquidsmooth
Cụm hay dùngfluid dynamicsfluid motion
Dùng để mô tả sự chuyển động hoặc trạng thái.
|
— |
|
/ɡraʊndz/
|
danh từ |
đất, khu vực
The grounds of the school are beautiful.
Khu vực của trường học rất đẹp.
Chi tiếtThe park is a great grounds for picnics.Công viên là một khu vực tuyệt vời cho các buổi dã ngoại.
Đồng nghĩaareasitelocation
Cụm hay dùnggrounds for appealgrounds of a buildingschool grounds
Có thể chỉ khu vực cụ thể.
|
— |
|
/fɪts/
|
động từ |
vừa vặn
This shirt fits me well.
Cái áo này vừa vặn với tôi.
Chi tiếtThese shoes fit me perfectly.Đôi giày này vừa vặn với tôi.
Đồng nghĩasuitmatch
Cụm hay dùngfit wellfit together
Rất quan trọng trong thời trang.
|
— |
|
/kɪk/
|
động từ |
đá
He can kick the ball very far.
Anh ấy có thể đá bóng rất xa.
Chi tiếtHe kicked the ball into the goal.Anh ấy đã đá bóng vào khung thành.
Đồng nghĩastrikeboot
Cụm hay dùngkick the ballkick offkick back
Đá là hành động phổ biến trong thể thao.
|
— |
|
/rɪˈɡɑːrdz/
|
danh từ |
lời chào
Please give my regards to your family.
Xin hãy gửi lời chào của tôi đến gia đình bạn.
Chi tiếtShe sent her regards to everyone at the party.Cô ấy gửi lời chào đến mọi người tại bữa tiệc.
Đồng nghĩagreetingssalutations
Cụm hay dùngbest regardskind regards
Thường dùng trong thư từ.
|
— |
|
/miːl/
|
danh từ |
bữa ăn
We had a delicious meal together.
Chúng tôi đã có một bữa ăn ngon cùng nhau.
Chi tiếtWe enjoyed a delicious meal.Chúng tôi thưởng thức một bữa ăn ngon.
Đồng nghĩarepastfeast
Cụm hay dùnghave a mealmeal plan
Bữa ăn nói chung, không chỉ món ăn.
|
— |
|
/hɜːrt/
|
động từ |
làm đau
I hurt my leg while playing.
Tôi đã làm đau chân khi chơi.
Chi tiếtDon't hurt the animals.Đừng làm đau động vật.
Đồng nghĩainjureharm
Cụm hay dùnghurt someone's feelingshurt yourself
Họ từhurtful (adj)hurt (n)
Làm đau, có thể về thể chất hoặc tinh thần.
|
— |
|
/məˈʃiːnəri/
|
danh từ |
máy móc
The factory has new machinery.
Nhà máy có máy móc mới.
Chi tiếtMachinery is essential in modern manufacturing.Máy móc là cần thiết trong sản xuất hiện đại.
Đồng nghĩaequipmentdevices
Cụm hay dùngindustrial machineryheavy machinery
Liên quan đến sản xuất và công nghiệp.
|
— |
|
/ˈbændwɪdθ/
|
danh từ |
băng thông
We need more bandwidth for streaming.
Chúng tôi cần nhiều băng thông hơn để phát trực tuyến.
Chi tiếtThis internet plan offers high bandwidth.Gói internet này cung cấp băng thông cao.
Đồng nghĩadata capacitythroughput
Cụm hay dùngbandwidth limitincrease bandwidth
Quan trọng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ʌnˈlaɪk/
|
giới từ |
khác với
Unlike her sister, she loves to dance.
Khác với chị gái, cô ấy thích nhảy múa.
Chi tiếtUnlike other animals, dolphins are very intelligent.Khác với các loài động vật khác, cá heo rất thông minh.
Đồng nghĩadissimilarcontrary
Cụm hay dùngunlike anythingunlike previous
Dùng để so sánh sự khác biệt.
|
— |
|
/ɪˈkweɪʒən/
|
danh từ |
phương trình
The equation was difficult to solve.
Phương trình rất khó để giải.
Chi tiếtThe equation was difficult to solve.Phương trình này rất khó giải.
Đồng nghĩaformulacalculation
Cụm hay dùnglinear equationquadratic equationsolve an equation
Thường dùng trong toán học.
|
— |
|
/ˈbæskɪts/
|
danh từ |
giỏ
She filled the baskets with fruits.
Cô ấy đã lấp đầy các giỏ bằng trái cây.
Chi tiếtShe filled the baskets with fresh fruits.Cô ấy đã đổ đầy giỏ bằng trái cây tươi.
Đồng nghĩacontainerbasketry
Cụm hay dùngwoven basketsshopping basketsbaskets of fruit
Giỏ thường dùng để đựng đồ vật.
|
— |
|
/ˌprɒbəˈbɪləti/
|
danh từ |
xác suất
The probability of rain is high today.
Xác suất mưa hôm nay là cao.
Chi tiếtThe probability of rain today is high.Xác suất có mưa hôm nay là cao.
Đồng nghĩalikelihoodchance
Cụm hay dùnghigh probabilitylow probabilityprobability of success
Xác suất thường được dùng trong thống kê.
|
— |
|
/pɒt/
|
danh từ |
nồi
She cooked soup in a big pot.
Cô ấy nấu súp trong một cái nồi lớn.
Chi tiếtShe boiled water in a pot.Cô ấy đun nước trong nồi.
Đồng nghĩasaucepancooking pot
Cụm hay dùngpot of teacooking potpot lid
Nồi để nấu, có thể có quai
|
— |
|
/dɪˈmɛnʃən/
|
danh từ |
kích thước
The dimension of the box is 10x10x10.
Kích thước của hộp là 10x10x10.
Chi tiếtThe dimension of the room is quite large.Kích thước của căn phòng khá lớn.
Đồng nghĩasizeextent
Cụm hay dùngthree-dimensionallarge dimensionsmall dimension
Dùng trong kiến trúc và thiết kế.
|
— |
|
/raɪt/
|
danh từ |
người làm
A wright is someone who makes things.
Một người làm là người tạo ra đồ vật.
Chi tiếtThe wright built beautiful furniture.Người làm đã chế tạo những món đồ nội thất đẹp.
Đồng nghĩamakercraftsman
Cụm hay dùngwright of furniturewright of ships
Người làm thường liên quan đến nghề thủ công.
|
— |
Đang tải...