Kho từ › Trong bếp › cloth

cloth

A1 n. 📁 Trong bếp EVU-EL
khăn lau, giẻ lau
UK /klɒθ/ · US /klɒθ/
Wipe the table with a wet cloth.
→ Lau bàn bằng một cái khăn ẩm.
Họ từ
clothes (quần áo — khác nghĩa)
Miếng vải để lau. Số nhiều “cloths” (khăn lau) khác với “clothes” /kləʊðz/ (quần áo).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...