Từ vựng A1

Chủ đề Trong bếp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cup

/kʌp/ A1

Nghĩa

tách, chén (uống) n.

Định nghĩa · A small container used for drinking beverages.

“She drank a cup of hot tea.”Cô ấy uống một tách trà nóng.

Ghi chú · Tách nhỏ có quai, thường uống trà/cà phê. “a cup of...” = một tách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...