Từ vựng A1

Chủ đề Trong bếp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plate

/pleɪt/ A1

Nghĩa

đĩa n.

Định nghĩa · A flat dish used for serving food.

“Put the fish on a clean plate.”Đặt cá lên một cái đĩa sạch.

Ghi chú · Đĩa phẳng để đựng thức ăn. “a plate of...” = một đĩa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...