Kho từ › Trong bếp › fork

fork

A1 n. 📁 Trong bếp EVU-EL
nĩa, dĩa
UK /fɔːk/ · US /fɔːk/
Eat the cake with a fork.
→ Ăn bánh bằng nĩa nhé.
Collocations
a knife and fork
Dụng cụ ăn có răng nhọn. Hay đi cùng “a knife and fork”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...