Kho từ › Trong bếp › chopsticks

chopsticks

A1 n. 📁 Trong bếp EVU-EL
đũa
UK /ˈtʃɒpstɪks/ · US /ˈtʃɒpstɪks/
In Vietnam, we eat rice with chopsticks.
→ Ở Việt Nam, chúng ta ăn cơm bằng đũa.
Collocations
a pair of chopsticks
Luôn dùng số nhiều “chopsticks” (một đôi = “a pair of chopsticks”).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...