chopsticks
/ˈtʃɒpstɪks/ A1
Nghĩa
đũa
n.
Định nghĩa · A pair of sticks used for eating.
“In Vietnam, we eat rice with chopsticks.”Ở Việt Nam, chúng ta ăn cơm bằng đũa.
Cụm hay dùng
a pair of chopsticks
Ghi chú · Luôn dùng số nhiều “chopsticks” (một đôi = “a pair of chopsticks”).