Kho từ › Trong bếp › spoon

spoon

A1 n. 📁 Trong bếp EVU-EL
thìa, muỗng
UK /spuːn/ · US /spuːn/
Use a spoon to eat the soup.
→ Dùng thìa để ăn canh nhé.
Dụng cụ có lòng tròn để múc. “a spoonful” = một thìa (đầy).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...