Kho từ › Ở trường học và đại học › physics

physics

A2 n. 📁 Ở trường học và đại học EVU-EL
môn vật lý
UK /ˈfɪzɪks/ · US /ˈfɪzɪks/
In physics we learn about light and sound.
→ Trong môn vật lý, chúng tôi học về ánh sáng và âm thanh.
Physics is not easy for me.→ Vật lý không dễ đối với tôi.
Có -s nhưng đi với động từ số ít: “Physics is hard” (KHÔNG “are”).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...