Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học)

30 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · The family (Gia đình) 22 từ 2. Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) 24 từ 3. Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) 28 từ 4. Unit 4 · Clothes (Quần áo) 30 từ 5. Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) 25 từ 6. Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) 25 từ 7. Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) 22 từ 8. Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) 23 từ 9. Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) 21 từ 10. Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) 38 từ 11. Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) 31 từ 12. Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) 33 từ 13. Unit 13 · In the living room (Phòng khách) 27 từ 14. Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) 22 từ 15. Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) 30 từ 16. Unit 16 · Communications (Liên lạc) 31 từ 17. Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) 23 từ 18. Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) 26 từ 19. Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) 26 từ 20. Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) 24 từ 21. Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) 24 từ 22. Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) 29 từ 23. Unit 23 · Sports (Thể thao) 28 từ 24. Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) 23 từ 25. Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) 24 từ 26. Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) 27 từ 27. Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) 26 từ 28. Unit 28 · Weather (Thời tiết) 28 từ 29. Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) 28 từ 30. Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) 24 từ 31. Unit 31 · Animals (Động vật) 28 từ 32. Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) 31 từ 33. Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) 29 từ 34. Unit 34 · Crime (Tội phạm) 33 từ 35. Unit 35 · The media (Truyền thông) 26 từ 36. Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) 22 từ 37. Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 20 từ 38. Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) 28 từ 39. Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) 20 từ 40. Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) 17 từ 41. Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) 18 từ 42. Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come) 13 từ 43. Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) 24 từ 44. Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) 20 từ 45. Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) 26 từ 46. Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) 12 từ 47. Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) 20 từ 48. Unit 48 · Talking (Nói chuyện) 20 từ 49. Unit 49 · Moving (Di chuyển) 20 từ 50. Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) 15 từ 51. Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) 28 từ 52. Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) 27 từ 53. Unit 53 · Places (Nơi chốn) 22 từ 54. Unit 54 · Manner (Cách thức) 21 từ 55. Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) 21 từ 56. Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) 13 từ 57. Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) 21 từ 58. Unit 58 · Prefixes (Tiền tố) 13 từ 59. Unit 59 · Suffixes (Hậu tố) 15 từ 60. Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) 20 từ
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɪŋɡlɪʃ/
adj.
(thuộc) nước Anh; tiếng Anh
She is English, and she teaches English.
Cô ấy là người Anh, và cô ấy dạy tiếng Anh.
Chi tiết
Họ từEngland (n.) = nước Anh
“English” là người vùng England và cũng là tên ngôn ngữ. Người của cả Vương quốc Anh gọi là “British”.
/mæθs/
n.
môn toán
I do my maths homework every evening.
Tối nào tôi cũng làm bài tập toán.
Chi tiết
Maths is difficult but interesting.Môn toán khó nhưng thú vị.
Anh-Anh “maths” (có -s); Anh-Mỹ “math”. Nói tắt của “mathematics”. Đi với động từ số ít.
/ˈhɪstri/
n.
môn lịch sử
In history we learn about old kings.
Trong môn lịch sử, chúng tôi học về các vị vua xưa.
Chi tiết
She likes history very much.Cô ấy rất thích môn lịch sử.
Không đếm được khi là môn học/quá khứ. Đọc gọn: /ˈhɪstri/.
/dʒiˈɒɡrəfi/
n.
môn địa lý
In geography we study rivers and mountains.
Trong môn địa lý, chúng tôi học về sông và núi.
Chi tiết
We looked at a map of Vietnam in geography.Chúng tôi xem bản đồ Việt Nam trong giờ địa lý.
Trọng âm âm thứ hai: ge-O-graphy /dʒiˈɒɡrəfi/.
/baɪˈɒlədʒi/
n.
môn sinh học
We look at plants and animals in biology.
Chúng tôi tìm hiểu về cây cối và động vật trong môn sinh học.
Chi tiết
Biology is the study of living things.Sinh học là môn nghiên cứu về sự sống.
Cùng nhóm khoa học tự nhiên với “physics” (vật lý) và “chemistry” (hóa học).
/ɑːt/
n.
môn mỹ thuật, hội họa
In art we draw and paint pictures.
Trong môn mỹ thuật, chúng tôi vẽ và tô tranh.
Chi tiết
My favourite subject is art.Môn tôi thích nhất là mỹ thuật.
Là môn học (vẽ, hội họa) và cũng nghĩa “nghệ thuật” nói chung.
/ˈkemɪstri/
n.
môn hóa học
We do experiments in chemistry.
Chúng tôi làm thí nghiệm trong môn hóa học.
Chi tiết
Chemistry is about different substances.Hóa học nói về các chất khác nhau.
“ch” ở đây đọc là /k/: /ˈkemɪstri/ (KHÔNG đọc “ch” như trong “chair”).
/ˈfɪzɪks/
n.
môn vật lý
In physics we learn about light and sound.
Trong môn vật lý, chúng tôi học về ánh sáng và âm thanh.
Chi tiết
Physics is not easy for me.Vật lý không dễ đối với tôi.
Có -s nhưng đi với động từ số ít: “Physics is hard” (KHÔNG “are”).
/ˈmjuːzɪk/
n.
âm nhạc
I love music, and I listen to it every day.
Tôi yêu âm nhạc và nghe nhạc mỗi ngày.
Chi tiết
Họ từmusical (adj.) = thuộc âm nhạcmusician (n.) = nhạc công
Danh từ không đếm được — KHÔNG có dạng số nhiều “musics”.
/ˌaɪ siː ˈtiː/
n.
môn tin học (công nghệ thông tin)
We use computers in ICT.
Chúng tôi dùng máy tính trong môn tin học.
Chi tiết
ICT lessons are in the computer room.Giờ tin học học ở phòng máy tính.
Viết tắt của “information and communications technology”. Đọc từng chữ cái: /ˌaɪ siː ˈtiː/.
/ˌpiː ˈiː/
n.
môn thể dục (giáo dục thể chất)
We play football in PE.
Chúng tôi chơi bóng đá trong giờ thể dục.
Chi tiết
PE is on Wednesday afternoon.Môn thể dục học vào chiều thứ Tư.
Viết tắt của “physical education”. Đọc từng chữ cái: /ˌpiː ˈiː/.
/ˌmɒdn ˈlæŋɡwɪdʒɪz/
n.
môn ngoại ngữ (các thứ tiếng hiện đại)
French and Spanish are modern languages.
Tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha là các ngoại ngữ hiện đại.
Chi tiết
She studies modern languages at university.Cô ấy học ngành ngoại ngữ ở đại học.
Chỉ nhóm ngoại ngữ đang dùng ngày nay (Pháp, Đức, Tây Ban Nha...), khác “tiếng Latin” cổ.
/bɔːd/
n.
cái bảng (trong lớp học)
The teacher writes the words on the board.
Giáo viên viết các từ lên bảng.
Chi tiết
Look at the board, please.Hãy nhìn lên bảng.
Cụm hay dùngon the boardwrite on the board
Nói chung cho bảng trong lớp. Bảng trắng là “whiteboard”, bảng đen là “blackboard”.
/ˈwaɪtbɔːd/
n.
bảng trắng (viết bút lông)
She draws a map on the whiteboard.
Cô ấy vẽ một bản đồ lên bảng trắng.
Chi tiết
The whiteboard is clean now.Bây giờ bảng trắng đã sạch.
white (trắng) + board (bảng). Viết bằng “board pen”, xóa bằng “board rubber”.
/ˈnəʊtɪsbɔːd/
n.
bảng thông báo (ghim giấy)
The timetable is on the noticeboard.
Thời khóa biểu ở trên bảng thông báo.
Chi tiết
Please read the notice on the noticeboard.Hãy đọc thông báo trên bảng tin.
notice (thông báo) + board (bảng). Anh-Mỹ gọi là “bulletin board”. Ghim giấy bằng “drawing pin”.
/desk/
n.
bàn học, bàn làm việc
My books are on my desk.
Sách của tôi ở trên bàn học.
Chi tiết
Each student has a desk and a chair.Mỗi học sinh có một cái bàn và một cái ghế.
“desk” là bàn để học/làm việc; “table” là bàn nói chung (ăn cơm, tiếp khách...).
/kəmˈpjuːtə/
n.
máy tính (để bàn)
I check my email on the computer every morning.
Tôi kiểm tra email trên máy tính mỗi sáng.
Chi tiết
Cụm hay dùnguse a computerturn on the computer
Họ từlaptop (n.)keyboard (n.)screen (n.)
Nhấn âm giữa: com-PU-ter. Máy tính xách tay gọi riêng là “laptop”.
/pen/
n.
bút mực, bút bi
Can I borrow your pen, please?
Cho tôi mượn cây bút được không?
Chi tiết
Write your name with a blue pen.Hãy viết tên bằng bút mực xanh.
“pen” dùng mực (không xóa được); “pencil” dùng chì (xóa được bằng “rubber”).
/ˈpensl/
n.
bút chì
Draw the picture with a pencil.
Hãy vẽ bức tranh bằng bút chì.
Chi tiết
My pencil is on the desk.Cây bút chì của tôi ở trên bàn.
Cụm hay dùngin pencila sharp pencil
Gọt bút chì bằng “pencil sharpener”. Xóa nét chì bằng “rubber”.
/ˈpensl ʃɑːpnə/
n.
cái gọt bút chì
Use the pencil sharpener to sharpen your pencil.
Dùng cái gọt để gọt bút chì cho nhọn.
Chi tiết
Can I use your pencil sharpener?Cho tôi mượn cái gọt bút chì nhé?
Họ từsharp (adj.)sharpen (v.)
Từ động từ “sharpen” (làm nhọn) + -er (dụng cụ).
/ˈrʌbə/
n.
cục tẩy, cục gôm
I use a rubber to correct my mistake.
Tôi dùng cục tẩy để sửa lỗi.
Chi tiết
Where is my rubber? I need it.Cục tẩy của tôi đâu rồi? Tôi cần nó.
Đồng nghĩaeraser
Anh-Anh “rubber”; Anh-Mỹ “eraser”. Chỉ tẩy được nét bút chì.
/ˈruːlə/
n.
cái thước kẻ
Draw a straight line with a ruler.
Hãy kẻ một đường thẳng bằng thước.
Chi tiết
My ruler is thirty centimetres long.Cây thước của tôi dài ba mươi xăng-ti-mét.
Dùng để đo và kẻ đường thẳng. Cùng gốc “rule” nhưng nghĩa khác (rule = quy tắc).
/ˈnəʊtbʊk/
n.
quyển vở, sổ ghi chép
Write the new words in your notebook.
Hãy ghi các từ mới vào vở.
Chi tiết
I have a small notebook for English.Tôi có một quyển vở nhỏ để học tiếng Anh.
note (ghi chú) + book (quyển). Là vở để mình viết, khác “textbook” (sách giáo khoa in sẵn).
/ˈtekstbʊk/
n.
sách giáo khoa
Open your textbook at page ten.
Hãy mở sách giáo khoa trang mười.
Chi tiết
We read a story in the English textbook.Chúng tôi đọc một câu chuyện trong sách giáo khoa tiếng Anh.
text (bài, chữ) + book (sách). Sách dạy một môn học cụ thể.
/teɪk ən ɪɡˈzæm/
phr.
dự thi, làm bài thi
The students take an exam at the end of the course.
Học sinh làm bài thi vào cuối khóa học.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake a test
"take an exam" = đi thi; "pass an exam" = thi đỗ, "fail an exam" = thi trượt.
/ˌpɑːs ən ɪɡˈzæm/
phr.
thi đỗ, thi đậu
She studied hard and passed the exam.
Cô ấy học chăm chỉ và đã thi đỗ.
Chi tiết
I hope you pass all your exams.Mong bạn thi đỗ tất cả các môn.
🚨 “pass an exam” = ĐỖ (đạt điểm), KHÔNG phải “đi thi”. Trái nghĩa: “fail an exam”.
/ˌfeɪl ən ɪɡˈzæm/
phr.
thi trượt, thi rớt
He did not study, so he failed the exam.
Anh ấy không học nên đã thi trượt.
Chi tiết
Don't worry if you fail an exam. Try again.Đừng lo nếu thi trượt. Hãy thử lại nhé.
Trái nghĩa của “pass an exam”. “fail” = trượt, không đạt.
/ˌduː ˈhəʊmwɜːk/
phr.
làm bài tập về nhà
I do my homework after dinner.
Tôi làm bài tập về nhà sau bữa tối.
Chi tiết
Have you done your homework yet?Bạn làm bài tập về nhà chưa?
🚨 Dùng “DO homework” (KHÔNG “make homework”). “homework” không đếm được: KHÔNG “homeworks”, KHÔNG “a homework”.
/ˌɡet ə dɪˈɡriː/
phr.
lấy bằng đại học, tốt nghiệp đại học
She wants to get a degree in medicine.
Cô ấy muốn lấy bằng ngành y.
Chi tiết
You get a degree when you finish university.Bạn nhận bằng khi học xong đại học.
“degree” /dɪˈɡriː/ = bằng cấp đại học. Đạt được sau khi thi đỗ ở trường đại học.
/ˌɡəʊ tə juːnɪˈvɜːsɪti/
phr.
học đại học, vào đại học
After school, many students go to university.
Sau khi học xong phổ thông, nhiều bạn vào đại học.
Chi tiết
My brother goes to university in Ho Chi Minh City.Anh trai tôi học đại học ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Cụm hay dùnggo to schoolgo to university
Anh-Anh không dùng mạo từ: “go to university / go to school” (nói việc đi học nói chung).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...