history
/ˈhɪstri/ A2
Nghĩa
môn lịch sử
n.
Định nghĩa · The subject that studies past events.
“In history we learn about old kings.”Trong môn lịch sử, chúng tôi học về các vị vua xưa.
“She likes history very much.”Cô ấy rất thích môn lịch sử.
Ghi chú · Không đếm được khi là môn học/quá khứ. Đọc gọn: /ˈhɪstri/.