Kho từ › Ở trường học và đại học › noticeboard

noticeboard

A2 n. 📁 Ở trường học và đại học EVU-EL
bảng thông báo (ghim giấy)
UK /ˈnəʊtɪsbɔːd/ · US /ˈnəʊtɪsbɔːd/
The timetable is on the noticeboard.
→ Thời khóa biểu ở trên bảng thông báo.
Please read the notice on the noticeboard.→ Hãy đọc thông báo trên bảng tin.
notice (thông báo) + board (bảng). Anh-Mỹ gọi là “bulletin board”. Ghim giấy bằng “drawing pin”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ