Từ vựng A2

Chủ đề Ở trường học và đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

noticeboard

/ˈnəʊtɪsbɔːd/ A2

Nghĩa

bảng thông báo (ghim giấy) n.

Định nghĩa · A board for posting announcements.

“The timetable is on the noticeboard.”Thời khóa biểu ở trên bảng thông báo.

“Please read the notice on the noticeboard.”Hãy đọc thông báo trên bảng tin.

Ghi chú · notice (thông báo) + board (bảng). Anh-Mỹ gọi là “bulletin board”. Ghim giấy bằng “drawing pin”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...