Từ vựng A2

Chủ đề Ở trường học và đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rubber

/ˈrʌbə/ A2

Nghĩa

cục tẩy, cục gôm n.

Định nghĩa · An object used to remove pencil marks.

“I use a rubber to correct my mistake.”Tôi dùng cục tẩy để sửa lỗi.

“Where is my rubber? I need it.”Cục tẩy của tôi đâu rồi? Tôi cần nó.

Đồng nghĩa eraser

Ghi chú · Anh-Anh “rubber”; Anh-Mỹ “eraser”. Chỉ tẩy được nét bút chì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...