Kho từ › Liên lạc › letter

letter

A2 n. 📁 Liên lạc EVU-EL
lá thư (viết tay/in rồi gửi qua bưu điện)
UK /ˈletə/ · US /ˈletə/
My grandmother writes me a letter every month.
→ Bà tôi viết cho tôi một lá thư mỗi tháng.
I got a letter from my old school today.→ Hôm nay tôi nhận được một lá thư từ trường cũ.
Collocations
write a letterget a lettersend a letter
Họ từ
post (v.)envelope (n.)
“letter” còn nghĩa khác là “chữ cái” (a, b, c…). Nghĩa nào tuỳ ngữ cảnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...