Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 16 · Communications (Liên lạc)

31 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · The family (Gia đình) 22 từ 2. Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) 24 từ 3. Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) 28 từ 4. Unit 4 · Clothes (Quần áo) 30 từ 5. Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) 25 từ 6. Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) 25 từ 7. Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) 22 từ 8. Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) 23 từ 9. Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) 21 từ 10. Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) 38 từ 11. Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) 31 từ 12. Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) 33 từ 13. Unit 13 · In the living room (Phòng khách) 27 từ 14. Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) 22 từ 15. Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) 30 từ 16. Unit 16 · Communications (Liên lạc) 31 từ 17. Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) 23 từ 18. Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) 26 từ 19. Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) 26 từ 20. Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) 24 từ 21. Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) 24 từ 22. Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) 29 từ 23. Unit 23 · Sports (Thể thao) 28 từ 24. Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) 23 từ 25. Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) 24 từ 26. Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) 27 từ 27. Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) 26 từ 28. Unit 28 · Weather (Thời tiết) 28 từ 29. Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) 28 từ 30. Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) 24 từ 31. Unit 31 · Animals (Động vật) 28 từ 32. Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) 31 từ 33. Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) 29 từ 34. Unit 34 · Crime (Tội phạm) 33 từ 35. Unit 35 · The media (Truyền thông) 26 từ 36. Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) 22 từ 37. Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 20 từ 38. Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) 28 từ 39. Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) 20 từ 40. Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) 17 từ 41. Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) 18 từ 42. Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come) 13 từ 43. Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) 24 từ 44. Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) 20 từ 45. Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) 26 từ 46. Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) 12 từ 47. Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) 20 từ 48. Unit 48 · Talking (Nói chuyện) 20 từ 49. Unit 49 · Moving (Di chuyển) 20 từ 50. Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) 15 từ 51. Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) 28 từ 52. Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) 27 từ 53. Unit 53 · Places (Nơi chốn) 22 từ 54. Unit 54 · Manner (Cách thức) 21 từ 55. Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) 21 từ 56. Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) 13 từ 57. Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) 21 từ 58. Unit 58 · Prefixes (Tiền tố) 13 từ 59. Unit 59 · Suffixes (Hậu tố) 15 từ 60. Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) 20 từ
Danh sách từ vựng  31 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈletə/
n.
lá thư (viết tay/in rồi gửi qua bưu điện)
My grandmother writes me a letter every month.
Bà tôi viết cho tôi một lá thư mỗi tháng.
Chi tiết
I got a letter from my old school today.Hôm nay tôi nhận được một lá thư từ trường cũ.
Cụm hay dùngwrite a letterget a lettersend a letter
Họ từpost (v.)envelope (n.)
“letter” còn nghĩa khác là “chữ cái” (a, b, c…). Nghĩa nào tuỳ ngữ cảnh.
/əˈdres/
n.
địa chỉ (nơi ở/nơi nhận thư)
Please write your name and address here.
Vui lòng viết tên và địa chỉ của bạn vào đây.
Chi tiết
What is your address in Hanoi?Địa chỉ của bạn ở Hà Nội là gì?
Cụm hay dùnghome addressemail address
Nhấn âm thứ hai: a-DDRESS. Viết bằng hai chữ “d”. Số nhà viết TRƯỚC tên đường: “3 Barclay Road”.
/stæmp/
n.
con tem (dán lên phong bì để gửi thư)
You need a stamp before you post this letter.
Bạn cần một con tem trước khi gửi lá thư này.
Chi tiết
My brother collects old stamps.Anh trai tôi sưu tầm tem cũ.
Cụm hay dùngput a stamp ona first-class stamp
Dán tem lên phong bì (envelope), rồi bỏ vào thùng thư (letter box).
/deɪt/
n.
ngày tháng (ngày cụ thể)
Write the date at the top of your letter.
Viết ngày tháng ở đầu lá thư của bạn.
Chi tiết
What's the date today?Hôm nay là ngày mấy?
Cụm hay dùngdate of birthtoday's date
Người Anh viết ngày/tháng/năm: 29th August 2016. Hỏi “What’s the date?” để biết ngày mấy.
/ˈenvələʊp/
n.
phong bì (bao đựng thư)
She put the card in a white envelope.
Cô ấy bỏ tấm thiệp vào một chiếc phong bì trắng.
Chi tiết
Cụm hay dùngopen an envelopeseal an envelope
Viết địa chỉ người nhận ở mặt trước, dán tem ở góc trên bên phải.
/ˈletə bɒks/
n.
thùng thư (để gửi hoặc nhận thư)
I dropped the letter in the red letter box.
Tôi bỏ lá thư vào thùng thư màu đỏ.
Chi tiết
Đồng nghĩapostboxmailbox (Mỹ)
Anh–Anh: “letter box” / “postbox”. Anh–Mỹ dùng “mailbox”. Thùng thư công cộng ở Anh màu đỏ.
/pəʊst/
v.
gửi (thư/bưu phẩm) qua bưu điện
Can you post this letter for me?
Bạn gửi giúp tôi lá thư này được không?
Chi tiết
I will post the parcel tomorrow morning.Tôi sẽ gửi bưu kiện vào sáng mai.
Đồng nghĩamail (Mỹ)
Họ từpost (n.) — bưu điện/thư từpostbox (n.)
Anh–Anh dùng “post”, Anh–Mỹ dùng “mail”. “post” còn nghĩa mới: đăng bài lên mạng.
/kəmˈpjuːtə/
n.
máy tính (để bàn)
I check my email on the computer every morning.
Tôi kiểm tra email trên máy tính mỗi sáng.
Chi tiết
Cụm hay dùnguse a computerturn on the computer
Họ từlaptop (n.)keyboard (n.)screen (n.)
Nhấn âm giữa: com-PU-ter. Máy tính xách tay gọi riêng là “laptop”.
/skriːn/
n.
màn hình
I dropped my phone and the screen broke.
Tôi làm rơi điện thoại và màn hình bị vỡ.
Chi tiết
Cụm hay dùngtouch screenlock screencrack the screen
Màn hình điện thoại thường là cảm ứng (touch screen) — chạm và vuốt để dùng.
/ˈkiːbɔːd/
n.
bàn phím
I type fast on this keyboard.
Tôi gõ nhanh trên bàn phím này.
Chi tiết
Họ từtype (v.)mouse (n.)
Ghép từ “key” (phím) + “board” (bảng). Cũng chỉ đàn phím (organ/piano điện).
/maʊs/
n.
chuột (máy tính)
Click the blue button with your mouse.
Nhấp nút màu xanh bằng chuột của bạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngclick the mousea wireless mouse
“mouse” cũng là con chuột (động vật). Số nhiều con vật là “mice”; chuột máy tính thường dùng “mouses” hoặc “mice”.
/ˈlæptɒp/
n.
máy tính xách tay
I take my laptop to the coffee shop to study.
Tôi mang laptop ra quán cà phê để học.
Chi tiết
Cụm hay dùngopen the laptopcharge the laptop
Nhỏ gọn, mang đi được — khác máy tính để bàn (desktop computer).
/ˈmeməri stɪk/
n.
USB (thẻ nhớ cắm để lưu dữ liệu)
I saved my photos on a memory stick.
Tôi đã lưu ảnh vào một chiếc USB.
Chi tiết
Đồng nghĩaUSB stickflash drive
Người Việt quen gọi “USB”. Tiếng Anh còn gọi “USB stick” hay “flash drive”.
/ˈiːmeɪl/
n.
thư điện tử; email
I get a lot of emails every day.
Tôi nhận được rất nhiều email mỗi ngày.
Chi tiết
Please send me an email about the meeting.Hãy gửi cho tôi một email về cuộc họp nhé.
Cụm hay dùngsend an emailget an emailcheck your email
Họ từemail (v.) — gửi email cho ai
Vừa là danh từ (một email) vừa là động từ (email somebody). Viết liền: “email”.
/ˌɒnˈlaɪn/
adv.
trên mạng; trực tuyến
I buy books online because it is cheaper.
Tôi mua sách trên mạng vì rẻ hơn.
Chi tiết
Be careful what you share online.Hãy cẩn thận với những gì bạn chia sẻ trên mạng.
Cụm hay dùngshop onlinego online
Vừa là trạng từ (work online) vừa là tính từ (an online shop). Trái nghĩa: “offline”.
/ˈiːmeɪl əˌdres/
n.
địa chỉ email
What's your email address?
Địa chỉ email của bạn là gì?
Chi tiết
My email address is easy to remember.Địa chỉ email của tôi rất dễ nhớ.
Cụm hay dùnggive someone your email address
Đọc dấu @ là “at”, dấu . là “dot”. Ví dụ lan@gmail.com → “lan at gmail dot com”.
/æt/
prep.
ở, tại (một điểm/địa điểm cụ thể)
I will meet you at the station.
Tôi sẽ gặp bạn ở nhà ga.
Chi tiết
She always sits at the front of the class.Cô ấy luôn ngồi ở phía trước lớp.
Dùng “at” cho một điểm/địa điểm: at the station, at the door, at home, at work.
/dɒt/
n.
dấu chấm (.) trong địa chỉ web/email
The website is navs dot com.
Trang web là navs chấm com.
Chi tiết
Cụm hay dùngdot com
Khi đọc địa chỉ web hoặc email, dấu “.” đọc là “dot”, không đọc là “point”.
/ˈməʊbaɪl dɪˌvaɪs/
n.
thiết bị di động (điện thoại, máy tính bảng, máy đọc sách…)
You can read this book on any mobile device.
Bạn có thể đọc cuốn sách này trên mọi thiết bị di động.
Chi tiết
Đồng nghĩahandheld device
“device” = thiết bị. “mobile device” là từ chung cho điện thoại, tablet, e-reader…
/ˈməʊbaɪl/
n.
điện thoại di động
I always keep my mobile in my bag.
Tôi luôn để điện thoại di động trong túi.
Chi tiết
What's your mobile number?Số điện thoại di động của bạn là gì?
Đồng nghĩamobile phonecellphone (Mỹ)
Anh–Anh: “mobile” hoặc “mobile phone”. Anh–Mỹ: “cellphone / cell”. Đọc /ˈməʊbaɪl/, đuôi “-ile” như “aisle”.
/ˈtelɪfəʊn/
n.
điện thoại (đặc biệt loại cố định)
There is an old telephone in the hall.
Có một chiếc điện thoại cũ ở sảnh.
Chi tiết
Đồng nghĩaphone
Họ từphone (n./v.)telephone (v.)
Nói ngày thường thường rút gọn thành “phone”. “telephone” nghe trang trọng hơn.
/ˈfəʊn bɒks/
n.
buồng điện thoại công cộng
Years ago, people used a phone box to make calls.
Nhiều năm trước, người ta dùng buồng điện thoại công cộng để gọi.
Chi tiết
Đồng nghĩatelephone boxphone booth (Mỹ)
Buồng điện thoại đỏ là hình ảnh quen thuộc ở Anh. Nay hiếm gặp vì đã có điện thoại di động.
/ˈfəʊn kɔːl/
n.
cuộc gọi điện thoại
I made a quick phone call to my mother.
Tôi gọi nhanh một cuộc cho mẹ.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake a phone callget a phone call
Động từ đi kèm là “make” (make a phone call), KHÔNG dùng “do”.
/ˈfəʊn ˌnʌmbə/
n.
số điện thoại
Can I have your phone number, please?
Cho tôi xin số điện thoại của bạn được không?
Chi tiết
Cụm hay dùnggive someone your phone number
Đọc số điện thoại từng chữ số một; số 0 đọc là “oh” hoặc “zero”. Hai số giống nhau: “double” (66 = “double six”).
/ˈvɔɪsmeɪl/
n.
tin nhắn thoại (để lại khi không ai nghe máy)
She did not pick up, so I left a voicemail.
Cô ấy không bắt máy nên tôi để lại một tin nhắn thoại.
Chi tiết
Cụm hay dùngleave a voicemaillisten to a voicemail
Động từ đi kèm là “leave” (leave a voicemail). Ghép “voice” + “mail”.
/tekst/
v.
nhắn tin cho (ai); (n.) tin nhắn
Text me the address before you leave.
Nhắn cho tôi địa chỉ trước khi bạn đi nhé.
Chi tiết
Cụm hay dùngtext someonesend a text
Vừa là động từ (text me) vừa là danh từ (a text). Bối cảnh liên lạc bằng điện thoại.
/send/
v.
gửi (thư, email, tin nhắn…)
Please send me the photos tonight.
Hãy gửi cho tôi mấy tấm ảnh tối nay nhé.
Chi tiết
Cụm hay dùngsend a messagesend an emailsend a text
Quá khứ bất quy tắc: send – sent – sent. Cấu trúc: send somebody something.
/ˈmesɪdʒ/
n.
tin nhắn; lời nhắn
I just got a message from my classmate.
Tôi vừa nhận được một tin nhắn từ bạn cùng lớp.
Chi tiết
Cụm hay dùngsend a messageread a messageget a message
Chữ “g” đọc /dʒ/ như “jam”. Tin nhắn qua app cũng gọi là “message”.
/ˈspiːk tə/
phr.
nói chuyện với (ai đó), đặc biệt qua điện thoại
Can I speak to Mr Nam, please?
Cho tôi nói chuyện với anh Nam được không ạ?
Chi tiết
Đồng nghĩatalk to
Câu lịch sự khi gọi điện xin gặp ai đó. Anh–Mỹ hay dùng “speak with”.
/ˌteɪk ə ˈmesɪdʒ/
phr.
nhận lời nhắn (giúp chuyển lời cho người khác)
He's not here now. Can I take a message?
Anh ấy không có ở đây. Tôi nhận lời nhắn giúp nhé?
Chi tiết
Cụm hay dùngleave a message
Người nghe máy nói “take a message”; người gọi nói “leave a message”.
/ˌkɔːl ˈbæk/
phr. v.
gọi lại (sau đó)
I'm busy now. I will call you back later.
Giờ tôi đang bận. Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau.
Chi tiết
Đồng nghĩaring backphone back
Cụm động từ: có thể tách “call somebody back” (call me back).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...