| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈletə/
|
n. |
lá thư (viết tay/in rồi gửi qua bưu điện)
My grandmother writes me a letter every month.
Bà tôi viết cho tôi một lá thư mỗi tháng.
Chi tiếtI got a letter from my old school today.Hôm nay tôi nhận được một lá thư từ trường cũ.
Cụm hay dùngwrite a letterget a lettersend a letter
Họ từpost (v.)envelope (n.)
“letter” còn nghĩa khác là “chữ cái” (a, b, c…). Nghĩa nào tuỳ ngữ cảnh.
|
— |
|
/əˈdres/
|
n. |
địa chỉ (nơi ở/nơi nhận thư)
Please write your name and address here.
Vui lòng viết tên và địa chỉ của bạn vào đây.
Chi tiếtWhat is your address in Hanoi?Địa chỉ của bạn ở Hà Nội là gì?
Cụm hay dùnghome addressemail address
Nhấn âm thứ hai: a-DDRESS. Viết bằng hai chữ “d”. Số nhà viết TRƯỚC tên đường: “3 Barclay Road”.
|
— |
|
/stæmp/
|
n. |
con tem (dán lên phong bì để gửi thư)
You need a stamp before you post this letter.
Bạn cần một con tem trước khi gửi lá thư này.
Chi tiếtMy brother collects old stamps.Anh trai tôi sưu tầm tem cũ.
Cụm hay dùngput a stamp ona first-class stamp
Dán tem lên phong bì (envelope), rồi bỏ vào thùng thư (letter box).
|
— |
|
/deɪt/
|
n. |
ngày tháng (ngày cụ thể)
Write the date at the top of your letter.
Viết ngày tháng ở đầu lá thư của bạn.
Chi tiếtWhat's the date today?Hôm nay là ngày mấy?
Cụm hay dùngdate of birthtoday's date
Người Anh viết ngày/tháng/năm: 29th August 2016. Hỏi “What’s the date?” để biết ngày mấy.
|
— |
|
/ˈenvələʊp/
|
n. |
phong bì (bao đựng thư)
She put the card in a white envelope.
Cô ấy bỏ tấm thiệp vào một chiếc phong bì trắng.
Chi tiếtCụm hay dùngopen an envelopeseal an envelope
Viết địa chỉ người nhận ở mặt trước, dán tem ở góc trên bên phải.
|
— |
|
/ˈletə bɒks/
|
n. |
thùng thư (để gửi hoặc nhận thư)
I dropped the letter in the red letter box.
Tôi bỏ lá thư vào thùng thư màu đỏ.
Chi tiếtĐồng nghĩapostboxmailbox (Mỹ)
Anh–Anh: “letter box” / “postbox”. Anh–Mỹ dùng “mailbox”. Thùng thư công cộng ở Anh màu đỏ.
|
— |
|
/pəʊst/
|
v. |
gửi (thư/bưu phẩm) qua bưu điện
Can you post this letter for me?
Bạn gửi giúp tôi lá thư này được không?
Chi tiếtI will post the parcel tomorrow morning.Tôi sẽ gửi bưu kiện vào sáng mai.
Đồng nghĩamail (Mỹ)
Họ từpost (n.) — bưu điện/thư từpostbox (n.)
Anh–Anh dùng “post”, Anh–Mỹ dùng “mail”. “post” còn nghĩa mới: đăng bài lên mạng.
|
— |
|
/kəmˈpjuːtə/
|
n. |
máy tính (để bàn)
I check my email on the computer every morning.
Tôi kiểm tra email trên máy tính mỗi sáng.
Chi tiếtCụm hay dùnguse a computerturn on the computer
Họ từlaptop (n.)keyboard (n.)screen (n.)
Nhấn âm giữa: com-PU-ter. Máy tính xách tay gọi riêng là “laptop”.
|
— |
|
/skriːn/
|
n. |
màn hình
I dropped my phone and the screen broke.
Tôi làm rơi điện thoại và màn hình bị vỡ.
Chi tiếtCụm hay dùngtouch screenlock screencrack the screen
Màn hình điện thoại thường là cảm ứng (touch screen) — chạm và vuốt để dùng.
|
— |
|
/ˈkiːbɔːd/
|
n. |
bàn phím
I type fast on this keyboard.
Tôi gõ nhanh trên bàn phím này.
Chi tiếtHọ từtype (v.)mouse (n.)
Ghép từ “key” (phím) + “board” (bảng). Cũng chỉ đàn phím (organ/piano điện).
|
— |
|
/maʊs/
|
n. |
chuột (máy tính)
Click the blue button with your mouse.
Nhấp nút màu xanh bằng chuột của bạn.
Chi tiếtCụm hay dùngclick the mousea wireless mouse
“mouse” cũng là con chuột (động vật). Số nhiều con vật là “mice”; chuột máy tính thường dùng “mouses” hoặc “mice”.
|
— |
|
/ˈlæptɒp/
|
n. |
máy tính xách tay
I take my laptop to the coffee shop to study.
Tôi mang laptop ra quán cà phê để học.
Chi tiếtCụm hay dùngopen the laptopcharge the laptop
Nhỏ gọn, mang đi được — khác máy tính để bàn (desktop computer).
|
— |
|
/ˈmeməri stɪk/
|
n. |
USB (thẻ nhớ cắm để lưu dữ liệu)
I saved my photos on a memory stick.
Tôi đã lưu ảnh vào một chiếc USB.
Chi tiếtĐồng nghĩaUSB stickflash drive
Người Việt quen gọi “USB”. Tiếng Anh còn gọi “USB stick” hay “flash drive”.
|
— |
|
/ˈiːmeɪl/
|
n. |
thư điện tử; email
I get a lot of emails every day.
Tôi nhận được rất nhiều email mỗi ngày.
Chi tiếtPlease send me an email about the meeting.Hãy gửi cho tôi một email về cuộc họp nhé.
Cụm hay dùngsend an emailget an emailcheck your email
Họ từemail (v.) — gửi email cho ai
Vừa là danh từ (một email) vừa là động từ (email somebody). Viết liền: “email”.
|
— |
|
/ˌɒnˈlaɪn/
|
adv. |
trên mạng; trực tuyến
I buy books online because it is cheaper.
Tôi mua sách trên mạng vì rẻ hơn.
Chi tiếtBe careful what you share online.Hãy cẩn thận với những gì bạn chia sẻ trên mạng.
Cụm hay dùngshop onlinego online
Vừa là trạng từ (work online) vừa là tính từ (an online shop). Trái nghĩa: “offline”.
|
— |
|
/ˈiːmeɪl əˌdres/
|
n. |
địa chỉ email
What's your email address?
Địa chỉ email của bạn là gì?
Chi tiếtMy email address is easy to remember.Địa chỉ email của tôi rất dễ nhớ.
Cụm hay dùnggive someone your email address
Đọc dấu @ là “at”, dấu . là “dot”. Ví dụ lan@gmail.com → “lan at gmail dot com”.
|
— |
|
/æt/
|
prep. |
ở, tại (một điểm/địa điểm cụ thể)
I will meet you at the station.
Tôi sẽ gặp bạn ở nhà ga.
Chi tiếtShe always sits at the front of the class.Cô ấy luôn ngồi ở phía trước lớp.
Dùng “at” cho một điểm/địa điểm: at the station, at the door, at home, at work.
|
— |
|
/dɒt/
|
n. |
dấu chấm (.) trong địa chỉ web/email
The website is navs dot com.
Trang web là navs chấm com.
Chi tiếtCụm hay dùngdot com
Khi đọc địa chỉ web hoặc email, dấu “.” đọc là “dot”, không đọc là “point”.
|
— |
|
/ˈməʊbaɪl dɪˌvaɪs/
|
n. |
thiết bị di động (điện thoại, máy tính bảng, máy đọc sách…)
You can read this book on any mobile device.
Bạn có thể đọc cuốn sách này trên mọi thiết bị di động.
Chi tiếtĐồng nghĩahandheld device
“device” = thiết bị. “mobile device” là từ chung cho điện thoại, tablet, e-reader…
|
— |
|
/ˈməʊbaɪl/
|
n. |
điện thoại di động
I always keep my mobile in my bag.
Tôi luôn để điện thoại di động trong túi.
Chi tiếtWhat's your mobile number?Số điện thoại di động của bạn là gì?
Đồng nghĩamobile phonecellphone (Mỹ)
Anh–Anh: “mobile” hoặc “mobile phone”. Anh–Mỹ: “cellphone / cell”. Đọc /ˈməʊbaɪl/, đuôi “-ile” như “aisle”.
|
— |
|
/ˈtelɪfəʊn/
|
n. |
điện thoại (đặc biệt loại cố định)
There is an old telephone in the hall.
Có một chiếc điện thoại cũ ở sảnh.
Chi tiếtĐồng nghĩaphone
Họ từphone (n./v.)telephone (v.)
Nói ngày thường thường rút gọn thành “phone”. “telephone” nghe trang trọng hơn.
|
— |
|
/ˈfəʊn bɒks/
|
n. |
buồng điện thoại công cộng
Years ago, people used a phone box to make calls.
Nhiều năm trước, người ta dùng buồng điện thoại công cộng để gọi.
Chi tiếtĐồng nghĩatelephone boxphone booth (Mỹ)
Buồng điện thoại đỏ là hình ảnh quen thuộc ở Anh. Nay hiếm gặp vì đã có điện thoại di động.
|
— |
|
/ˈfəʊn kɔːl/
|
n. |
cuộc gọi điện thoại
I made a quick phone call to my mother.
Tôi gọi nhanh một cuộc cho mẹ.
Chi tiếtCụm hay dùngmake a phone callget a phone call
Động từ đi kèm là “make” (make a phone call), KHÔNG dùng “do”.
|
— |
|
/ˈfəʊn ˌnʌmbə/
|
n. |
số điện thoại
Can I have your phone number, please?
Cho tôi xin số điện thoại của bạn được không?
Chi tiếtCụm hay dùnggive someone your phone number
Đọc số điện thoại từng chữ số một; số 0 đọc là “oh” hoặc “zero”. Hai số giống nhau: “double” (66 = “double six”).
|
— |
|
/ˈvɔɪsmeɪl/
|
n. |
tin nhắn thoại (để lại khi không ai nghe máy)
She did not pick up, so I left a voicemail.
Cô ấy không bắt máy nên tôi để lại một tin nhắn thoại.
Chi tiếtCụm hay dùngleave a voicemaillisten to a voicemail
Động từ đi kèm là “leave” (leave a voicemail). Ghép “voice” + “mail”.
|
— |
|
/tekst/
|
v. |
nhắn tin cho (ai); (n.) tin nhắn
Text me the address before you leave.
Nhắn cho tôi địa chỉ trước khi bạn đi nhé.
Chi tiếtCụm hay dùngtext someonesend a text
Vừa là động từ (text me) vừa là danh từ (a text). Bối cảnh liên lạc bằng điện thoại.
|
— |
|
/send/
|
v. |
gửi (thư, email, tin nhắn…)
Please send me the photos tonight.
Hãy gửi cho tôi mấy tấm ảnh tối nay nhé.
Chi tiếtCụm hay dùngsend a messagesend an emailsend a text
Quá khứ bất quy tắc: send – sent – sent. Cấu trúc: send somebody something.
|
— |
|
/ˈmesɪdʒ/
|
n. |
tin nhắn; lời nhắn
I just got a message from my classmate.
Tôi vừa nhận được một tin nhắn từ bạn cùng lớp.
Chi tiếtCụm hay dùngsend a messageread a messageget a message
Chữ “g” đọc /dʒ/ như “jam”. Tin nhắn qua app cũng gọi là “message”.
|
— |
|
/ˈspiːk tə/
|
phr. |
nói chuyện với (ai đó), đặc biệt qua điện thoại
Can I speak to Mr Nam, please?
Cho tôi nói chuyện với anh Nam được không ạ?
Chi tiếtĐồng nghĩatalk to
Câu lịch sự khi gọi điện xin gặp ai đó. Anh–Mỹ hay dùng “speak with”.
|
— |
|
/ˌteɪk ə ˈmesɪdʒ/
|
phr. |
nhận lời nhắn (giúp chuyển lời cho người khác)
He's not here now. Can I take a message?
Anh ấy không có ở đây. Tôi nhận lời nhắn giúp nhé?
Chi tiếtCụm hay dùngleave a message
Người nghe máy nói “take a message”; người gọi nói “leave a message”.
|
— |
|
/ˌkɔːl ˈbæk/
|
phr. v. |
gọi lại (sau đó)
I'm busy now. I will call you back later.
Giờ tôi đang bận. Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau.
Chi tiếtĐồng nghĩaring backphone back
Cụm động từ: có thể tách “call somebody back” (call me back).
|
— |
Đang tải...