Kho từ › Liên lạc › envelope

envelope

A2 n. 📁 Liên lạc EVU-EL
phong bì (bao đựng thư)
UK /ˈenvələʊp/ · US /ˈenvələʊp/
She put the card in a white envelope.
→ Cô ấy bỏ tấm thiệp vào một chiếc phong bì trắng.
Collocations
open an envelopeseal an envelope
Viết địa chỉ người nhận ở mặt trước, dán tem ở góc trên bên phải.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...