Kho từ › Cửa hàng và mua sắm › baker

baker

A2 n. 📁 Cửa hàng và mua sắm EVU-EL
thợ làm bánh mì; (baker's) tiệm bánh mì
UK /ˈbeɪkə(r)/ · US /ˈbeɪkə(r)/
The baker makes fresh bread early every morning.
→ Người thợ làm bánh nướng bánh mì tươi vào sáng sớm mỗi ngày.
I buy hot bread at the baker's on my way to school.→ Tôi mua bánh mì nóng ở tiệm bánh trên đường đi học.
Collocations
at the baker's
Họ từ
bakery (n.)bake (v.)
Có dấu *: chỉ người và (baker's) tiệm bánh. Cũng có từ bakery = tiệm bánh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...