Kho từ › Cửa hàng và mua sắm › open

open

A2 adj. 📁 Cửa hàng và mua sắm EVU-EL
(biển hiệu) đang mở cửa
UK /ˈəʊpən/ · US /ˈəʊpən/
The shop is open from 8 a.m. to 9 p.m.
→ Cửa hàng mở cửa từ 8 giờ sáng đến 9 giờ tối.
Collocations
the shop is openopen now
Họ từ
open (v.)opening (n.)
Biển OPEN treo ở cửa. Trái nghĩa: closed. Cũng là động từ: to open a shop.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...