Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm)

26 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · The family (Gia đình) 22 từ 2. Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) 24 từ 3. Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) 28 từ 4. Unit 4 · Clothes (Quần áo) 30 từ 5. Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) 25 từ 6. Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) 25 từ 7. Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) 22 từ 8. Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) 23 từ 9. Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) 21 từ 10. Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) 38 từ 11. Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) 31 từ 12. Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) 33 từ 13. Unit 13 · In the living room (Phòng khách) 27 từ 14. Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) 22 từ 15. Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) 30 từ 16. Unit 16 · Communications (Liên lạc) 31 từ 17. Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) 23 từ 18. Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) 26 từ 19. Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) 26 từ 20. Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) 24 từ 21. Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) 24 từ 22. Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) 29 từ 23. Unit 23 · Sports (Thể thao) 28 từ 24. Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) 23 từ 25. Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) 24 từ 26. Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) 27 từ 27. Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) 26 từ 28. Unit 28 · Weather (Thời tiết) 28 từ 29. Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) 28 từ 30. Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) 24 từ 31. Unit 31 · Animals (Động vật) 28 từ 32. Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) 31 từ 33. Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) 29 từ 34. Unit 34 · Crime (Tội phạm) 33 từ 35. Unit 35 · The media (Truyền thông) 26 từ 36. Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) 22 từ 37. Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 20 từ 38. Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) 28 từ 39. Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) 20 từ 40. Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) 17 từ 41. Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) 18 từ 42. Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come) 13 từ 43. Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) 24 từ 44. Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) 20 từ 45. Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) 26 từ 46. Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) 12 từ 47. Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) 20 từ 48. Unit 48 · Talking (Nói chuyện) 20 từ 49. Unit 49 · Moving (Di chuyển) 20 từ 50. Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) 15 từ 51. Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) 28 từ 52. Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) 27 từ 53. Unit 53 · Places (Nơi chốn) 22 từ 54. Unit 54 · Manner (Cách thức) 21 từ 55. Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) 21 từ 56. Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) 13 từ 57. Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) 21 từ 58. Unit 58 · Prefixes (Tiền tố) 13 từ 59. Unit 59 · Suffixes (Hậu tố) 15 từ 60. Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) 20 từ
Danh sách từ vựng  26 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈbʊtʃə(r)/
n.
người bán thịt; (butcher's) cửa hàng thịt
My mother buys fresh meat at the butcher's near our house.
Mẹ tôi mua thịt tươi ở cửa hàng thịt gần nhà.
Chi tiết
The butcher cut the pork into small pieces for me.Người bán thịt cắt thịt heo thành miếng nhỏ cho tôi.
Cụm hay dùngat the butcher'sa local butcher
Trong sách có dấu *: từ này vừa chỉ người, vừa chỉ cửa hàng. Thêm 's để nói về cửa hàng: go to the butcher's.
/ˈpəʊst ˌɒfɪs/
n.
bưu điện
I post letters at the post office.
Tôi gửi thư ở bưu điện.
Chi tiết
Cụm hay dùngpost letters and parcels
Nơi “post letters and parcels” (gửi thư và bưu kiện).
/ˈsuːpəmɑːkɪt/
n.
siêu thị
We buy rice, fish sauce and vegetables at the supermarket every week.
Tuần nào chúng tôi cũng mua gạo, nước mắm và rau ở siêu thị.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo to the supermarketa big supermarket
Cửa hàng lớn tự chọn hàng. Ở Việt Nam như Co.opmart, WinMart, Bách hóa Xanh.
/ˈbʊkʃɒp/
n.
hiệu sách, nhà sách
She bought two English books at the bookshop yesterday.
Hôm qua cô ấy mua hai quyển sách tiếng Anh ở nhà sách.
Chi tiết
Đồng nghĩabookstore
Anh-Anh dùng bookshop; Anh-Mỹ dùng bookstore.
/ˈbeɪkə(r)/
n.
thợ làm bánh mì; (baker's) tiệm bánh mì
The baker makes fresh bread early every morning.
Người thợ làm bánh nướng bánh mì tươi vào sáng sớm mỗi ngày.
Chi tiết
I buy hot bread at the baker's on my way to school.Tôi mua bánh mì nóng ở tiệm bánh trên đường đi học.
Cụm hay dùngat the baker's
Họ từbakery (n.)bake (v.)
Có dấu *: chỉ người và (baker's) tiệm bánh. Cũng có từ bakery = tiệm bánh.
/dɪˈpɑːtmənt stɔː(r)/
n.
cửa hàng bách hóa tổng hợp
A department store sells many things, from clothes to toys.
Cửa hàng bách hóa bán nhiều thứ, từ quần áo đến đồ chơi.
Chi tiết
Cụm hay dùnga big department storeon the first floor
Cửa hàng lớn nhiều tầng, mỗi tầng một loại hàng (quần áo, mỹ phẩm, đồ chơi...).
/ˈkemɪst/
n.
dược sĩ; (chemist's) hiệu thuốc
You can buy medicine for a headache at the chemist's.
Bạn có thể mua thuốc đau đầu ở hiệu thuốc.
Chi tiết
Đồng nghĩapharmacy (n.)
Cụm hay dùngat the chemist's
Có dấu *: người bán thuốc và (chemist's) hiệu thuốc. Anh-Mỹ: drugstore/pharmacy.
/ˈnjuːzeɪdʒənt/
n.
người/quầy bán báo; (newsagent's) sạp báo
I get a newspaper and some sweets at the newsagent's.
Tôi mua một tờ báo và ít kẹo ở sạp báo.
Chi tiết
Cụm hay dùngat the newsagent's
Có dấu *. Cửa hàng nhỏ bán báo, tạp chí, kẹo, vé số...
/ˈɡɪft ʃɒp/
n.
cửa hàng quà tặng, cửa hàng lưu niệm
We bought some souvenirs at the gift shop in Da Nang.
Chúng tôi mua vài món quà lưu niệm ở cửa hàng quà tặng tại Đà Nẵng.
Chi tiết
Đồng nghĩasouvenir shop
Nơi bán quà tặng, đồ lưu niệm cho khách du lịch.
/ˈəʊpən/
adj.
(biển hiệu) đang mở cửa
The shop is open from 8 a.m. to 9 p.m.
Cửa hàng mở cửa từ 8 giờ sáng đến 9 giờ tối.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe shop is openopen now
Họ từopen (v.)opening (n.)
Biển OPEN treo ở cửa. Trái nghĩa: closed. Cũng là động từ: to open a shop.
/kləʊzd/
adj.
(biển hiệu) đã đóng cửa
Sorry, the bookshop is closed on Sunday.
Xin lỗi, nhà sách đóng cửa vào Chủ nhật.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe shop is closedclosed today
Biển CLOSED. Trái nghĩa: open.
/ˈkæʃ desk/
n.
quầy thu ngân, quầy trả tiền
Please pay for your books at the cash desk.
Vui lòng trả tiền sách ở quầy thu ngân.
Chi tiết
Đồng nghĩatillcheckout
Biển 'Cash desk – Please pay here' chỉ nơi trả tiền trong cửa hàng.
/pʊʃ/
v.
đẩy (biển trên cửa: đẩy để mở)
The sign on the door says 'Push', so push it to go in.
Biển trên cửa ghi 'Push', vậy hãy đẩy để đi vào.
Chi tiết
Cụm hay dùngpush the door
Trái nghĩa: pull. Hai biển PUSH/PULL rất hay gặp trên cửa kính.
/pʊl/
v.
kéo (biển trên cửa: kéo để mở)
You cannot open this door by pushing; you have to pull it.
Cửa này không đẩy được; bạn phải kéo nó.
Chi tiết
Cụm hay dùngpull the door
Trái nghĩa: push.
/ˌtraɪ ˈɒn/
phr.
mặc thử, thử (quần áo, giày)
Can I try on this shirt before I buy it?
Tôi mặc thử chiếc áo này trước khi mua được không?
Chi tiết
Cụm hay dùngtry it ontry on the shoes
Cụm động từ tách được: try the shirt on / try it on (KHÔNG nói 'try on it').
/saɪz/
n.
cỡ, kích cỡ
This T-shirt comes in small, medium and large sizes.
Chiếc áo phông này có cỡ nhỏ, vừa và lớn.
Chi tiết
Cụm hay dùngsmall/medium/large sizechoose your size
Khi mua online nên xem bảng size (size chart) để chọn đúng.
/ˈkʌlə(r)/
n.
màu, màu sắc
You can choose the colour: white, blue or red.
Bạn có thể chọn màu: trắng, xanh dương hoặc đỏ.
Chi tiết
Cụm hay dùngchoose a colourWhat colour?
Anh-Anh: colour; Anh-Mỹ: color.
/kɒst/
v.
có giá là, trị giá
How much does this T-shirt cost?
Chiếc áo phông này giá bao nhiêu?
Chi tiết
Cụm hay dùngHow much does it cost?cost a lot
Động từ cost thường không dùng dạng tiếp diễn. Cũng là danh từ: the cost.
/peɪ/
v.
trả tiền, thanh toán
Can I pay by card or do you only take cash?
Tôi trả bằng thẻ được không hay bạn chỉ nhận tiền mặt?
Chi tiết
Cụm hay dùngpay by cardpay in cashpay for something
Họ từpayment (n.)
pay by cheque/card, pay in cash, pay for + món hàng.
/tʃek/
n.
séc, chi phiếu
Few shops in Vietnam let you pay by cheque today.
Ngày nay ít cửa hàng ở Việt Nam cho trả bằng séc.
Chi tiết
Cụm hay dùngpay by chequewrite a cheque
Anh-Anh: cheque; Anh-Mỹ: check. Phát âm giống check /tʃek/.
/ˈkredɪt kɑːd/
n.
thẻ tín dụng
Most people pay for online shopping with credit cards.
Đa số mọi người thanh toán mua hàng trên mạng bằng thẻ tín dụng.
Chi tiết
Cụm hay dùngpay by credit carda credit card number
Ở Việt Nam nhiều người còn dùng ví điện tử (Momo, ZaloPay) hoặc COD (trả khi nhận).
/kæʃ/
n.
tiền mặt
I have no cash, so I will pay by card.
Tôi không có tiền mặt nên sẽ trả bằng thẻ.
Chi tiết
Cụm hay dùngpay in cashhave some cash
Không đếm được: KHÔNG nói 'a cash'. Cụm: pay in cash / pay cash.
/nəʊt/
n.
tờ tiền giấy (giấy bạc)
He gave me a 500,000 dong note to pay for lunch.
Anh ấy đưa tôi tờ 500.000 đồng để trả tiền bữa trưa.
Chi tiết
Đồng nghĩabanknotebill (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùnga ten-pound notea 50,000 dong note
Nghĩa 'tiền giấy' là Anh-Anh; Anh-Mỹ gọi là bill. note còn nghĩa khác: ghi chú.
/tʃeɪndʒ/
n.
tiền lẻ; tiền thối lại
Here is your change: twenty thousand dong.
Đây là tiền thối của bạn: hai mươi nghìn đồng.
Chi tiết
Cụm hay dùngkeep the changesmall changehave some change
Không đếm được. 'Keep the change' = khỏi thối lại. change cũng là động từ (thay đổi).
/rɪˈsiːt/
n.
hóa đơn, biên lai (giấy tính tiền)
Please keep the receipt if you want to change the item.
Hãy giữ hóa đơn nếu bạn muốn đổi món hàng.
Chi tiết
Cụm hay dùngask for a receiptkeep the receipt
Chú ý chính tả: chữ 'p' câm, đọc là /rɪˈsiːt/.
/ˈkæriə bæɡ/
n.
túi đựng đồ mua sắm (túi của cửa hàng)
Would you like a carrier bag for your shopping?
Bạn có cần túi đựng đồ mua sắm không?
Chi tiết
Đồng nghĩashopping bagplastic bag
Anh-Anh dùng carrier bag. Nhiều cửa hàng nay tính phí túi để bảo vệ môi trường.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...